conventionalize

[Mỹ]/kənˈvɛnʃənəlaɪz/
[Anh]/kənˈvɛnʃənəlaɪz/

Dịch

vt. làm cho thành thói quen hoặc thông thường; thiết lập một chuẩn mực hoặc phong cách
Word Forms
thì quá khứconventionalized
quá khứ phân từconventionalized
ngôi thứ ba số ítconventionalizes
hiện tại phân từconventionalizing

Cụm từ & Cách kết hợp

conventionalize norms

chuẩn hóa các chuẩn mực

conventionalize practices

chuẩn hóa các phương pháp

conventionalize methods

chuẩn hóa các phương pháp

conventionalize ideas

chuẩn hóa các ý tưởng

conventionalize standards

chuẩn hóa các tiêu chuẩn

conventionalize processes

chuẩn hóa các quy trình

conventionalize values

chuẩn hóa các giá trị

conventionalize systems

chuẩn hóa các hệ thống

conventionalize approaches

chuẩn hóa các cách tiếp cận

conventionalize frameworks

chuẩn hóa các khuôn khổ

Câu ví dụ

we need to conventionalize our approach to training.

Chúng ta cần chuẩn hóa cách tiếp cận của mình đối với việc đào tạo.

it's important to conventionalize the terms used in the project.

Điều quan trọng là phải chuẩn hóa các thuật ngữ được sử dụng trong dự án.

many industries are starting to conventionalize their standards.

Nhiều ngành công nghiệp bắt đầu chuẩn hóa các tiêu chuẩn của họ.

to improve communication, we should conventionalize our definitions.

Để cải thiện giao tiếp, chúng ta nên chuẩn hóa các định nghĩa của mình.

they decided to conventionalize the processes to enhance efficiency.

Họ quyết định chuẩn hóa các quy trình để tăng hiệu quả.

conventionalizing the guidelines will help new employees adjust.

Việc chuẩn hóa các hướng dẫn sẽ giúp nhân viên mới làm quen.

we aim to conventionalize our marketing strategies across all platforms.

Chúng tôi hướng tới việc chuẩn hóa các chiến lược tiếp thị của mình trên tất cả các nền tảng.

conventionalizing the curriculum can provide a consistent learning experience.

Việc chuẩn hóa chương trình giảng dạy có thể cung cấp một trải nghiệm học tập nhất quán.

they are working to conventionalize the data reporting methods.

Họ đang làm việc để chuẩn hóa các phương pháp báo cáo dữ liệu.

to foster collaboration, we should conventionalize our meeting formats.

Để thúc đẩy sự hợp tác, chúng ta nên chuẩn hóa các định dạng cuộc họp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay