convers

[Mỹ]/ˈkɒnvɜːrz/
[Anh]/ˈkɑːnvɜːrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của conver; các phép chuyển đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

converse with

trò chuyện với

converse about

trò chuyện về

converse in

trò chuyện bằng

in conversation

trong cuộc trò chuyện

casual conversation

cuộc trò chuyện thân mật

friendly conversation

cuộc trò chuyện thân thiện

private conversation

cuộc trò chuyện riêng tư

brief conversation

cuộc trò chuyện ngắn gọn

start conversation

bắt đầu cuộc trò chuyện

end conversation

kết thúc cuộc trò chuyện

Câu ví dụ

we need to converse about the details of the new project.

Chúng ta cần trao đổi về chi tiết của dự án mới.

she loves to converse with her neighbors over the garden fence.

Cô ấy thích trao đổi với hàng xóm qua hàng rào vườn.

it is difficult to converse with someone who refuses to listen.

Rất khó để trao đổi với người từ chối lắng nghe.

they managed to converse in spanish despite the language barrier.

Họ đã có thể trao đổi bằng tiếng Tây Ban Nha bất chấp rào cản ngôn ngữ.

the two leaders met to converse on matters of global security.

Hai nhà lãnh đạo đã gặp nhau để trao đổi về các vấn đề an ninh toàn cầu.

he can converse fluently on a wide range of topics.

Anh ấy có thể trao đổi lưu loát trên nhiều chủ đề khác nhau.

i would like to converse with you regarding your recent application.

Tôi muốn trao đổi với anh/chị về đơn ứng tuyển gần đây của anh/chị.

they sat in the park to converse about old times.

Họ ngồi trong công viên để trao đổi về những kỷ niệm xưa.

it was a privilege to converse privately with the author.

Được trao đổi riêng tư với tác giả là một đặc ân.

we prefer to converse face-to-face rather than through email.

Chúng ta ưa thích trao đổi trực tiếp thay vì qua email.

she felt nervous starting to converse with strangers at the party.

Cô ấy cảm thấy lo lắng khi bắt đầu trao đổi với những người lạ tại bữa tiệc.

philosophers often converse deeply about the nature of existence.

Các triết gia thường trao đổi sâu sắc về bản chất của sự tồn tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay