| hiện tại phân từ | convulsing |
| ngôi thứ ba số ít | convulses |
| thì quá khứ | convulsed |
| quá khứ phân từ | convulsed |
| số nhiều | convulses |
convulse sb. with laughter
giật mình cười
she convulsed, collapsing to the floor with the pain.
Cô ấy co giật, ngã xuống sàn nhà vì đau đớn.
Harry was convulsed by a second bout of sneezing.
Harry bị co giật vì một đợt hắt hơi thứ hai.
tremors that convulsed the countryside
những cơn địa chấn làm rung chuyển vùng nông thôn
tremors that convulsed the countryside; when civil war convulsed the nation.See Synonyms at agitate
những cơn địa chấn làm rung chuyển vùng nông thôn; khi nội chiến làm rung chuyển đất nước. Xem Từ đồng nghĩa tại agitate
he convulsed in his death throes .
anh ta co giật trong những giây phút hấp hối
buildings and streets convulsed by the detonation of a bomb;
các tòa nhà và đường phố rung chuyển vì vụ nổ bom
she rocked backwards and forwards, convulsed with helpless mirth.
cô ấy lắc lư về phía sau và về phía trước, co giật vì niềm vui bất lực.
a wave of mass strikes convulsed the Ruhr, Berlin, and central Germany.
một làn sóng đình công quy mô lớn đã làm rung chuyển Ruhr, Berlin và miền Trung nước Đức.
convulse sb. with laughter
giật mình cười
she convulsed, collapsing to the floor with the pain.
Cô ấy co giật, ngã xuống sàn nhà vì đau đớn.
Harry was convulsed by a second bout of sneezing.
Harry bị co giật vì một đợt hắt hơi thứ hai.
tremors that convulsed the countryside
những cơn địa chấn làm rung chuyển vùng nông thôn
tremors that convulsed the countryside; when civil war convulsed the nation.See Synonyms at agitate
những cơn địa chấn làm rung chuyển vùng nông thôn; khi nội chiến làm rung chuyển đất nước. Xem Từ đồng nghĩa tại agitate
he convulsed in his death throes .
anh ta co giật trong những giây phút hấp hối
buildings and streets convulsed by the detonation of a bomb;
các tòa nhà và đường phố rung chuyển vì vụ nổ bom
she rocked backwards and forwards, convulsed with helpless mirth.
cô ấy lắc lư về phía sau và về phía trước, co giật vì niềm vui bất lực.
a wave of mass strikes convulsed the Ruhr, Berlin, and central Germany.
một làn sóng đình công quy mô lớn đã làm rung chuyển Ruhr, Berlin và miền Trung nước Đức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay