copiability

[Mỹ]/[ˈkɒpiəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˈkɒpiəˌbɪləti]/

Dịch

n. Chất hoặc trạng thái dễ dàng được sao chép; Khả năng được tái tạo hoặc sao lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

ensure copiability

đảm bảo khả năng sao chép

checking copiability

kiểm tra khả năng sao chép

high copiability

khả năng sao chép cao

limited copiability

khả năng sao chép hạn chế

improving copiability

cải thiện khả năng sao chép

assessing copiability

đánh giá khả năng sao chép

restricting copiability

hạn chế khả năng sao chép

enhanced copiability

khả năng sao chép được nâng cao

lack copiability

thiếu khả năng sao chép

verified copiability

đã xác minh khả năng sao chép

Câu ví dụ

the software's copiability across platforms was a key selling point.

Khả năng sao chép phần mềm trên nhiều nền tảng khác nhau là một điểm bán hàng quan trọng.

ensuring high copiability is vital for widespread distribution of the document.

Đảm bảo khả năng sao chép cao là rất quan trọng để phân phối tài liệu rộng rãi.

we prioritized copiability during the design phase of the new system.

Chúng tôi ưu tiên khả năng sao chép trong giai đoạn thiết kế của hệ thống mới.

the report highlighted the limitations in the data's copiability.

Báo cáo nêu bật những hạn chế trong khả năng sao chép dữ liệu.

the file format lacked sufficient copiability for our needs.

Định dạng tệp thiếu khả năng sao chép đủ cho nhu cầu của chúng tôi.

we tested the copiability of the code across various operating systems.

Chúng tôi đã kiểm tra khả năng sao chép mã trên các hệ điều hành khác nhau.

the project required a high degree of copiability for future updates.

Dự án đòi hỏi một mức độ khả năng sao chép cao cho các bản cập nhật trong tương lai.

limited copiability hindered the project's scalability.

Khả năng sao chép hạn chế đã cản trở khả năng mở rộng của dự án.

the license agreement restricted the copiability of the software.

Thỏa thuận cấp phép hạn chế khả năng sao chép của phần mềm.

we need to improve the copiability of the training materials.

Chúng tôi cần cải thiện khả năng sao chép của tài liệu đào tạo.

the system's architecture allows for easy copiability of data.

Kiến trúc hệ thống cho phép sao chép dữ liệu dễ dàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay