The grass grows and the horse is ruttish, how reasonable the natural is in turn. The copulation in mule market has become the common thing.
Cỏ mọc và ngựa có dấu hiệu động tình, thiên nhiên thật hợp lý. Việc giao phối trên thị trường lừa đã trở thành một điều phổ biến.
Another contemporary usage dates from 1918 and means copulation, and is probably related to the slang term "jism.
Một cách sử dụng đương đại khác bắt nguồn từ năm 1918 và có nghĩa là giao phối, có lẽ liên quan đến thuật ngữ lóng "jism.
The copulation between the two animals resulted in offspring.
Việc giao phối giữa hai con vật đã tạo ra con cái.
Some species engage in copulation for reproductive purposes.
Một số loài giao phối vì mục đích sinh sản.
The copulation process can vary greatly among different animal species.
Quy trình giao phối có thể khác nhau rất nhiều giữa các loài động vật khác nhau.
Copulation is a natural behavior in many organisms.
Giao phối là hành vi tự nhiên ở nhiều loài sinh vật.
The duration of copulation can range from a few seconds to several hours.
Thời lượng giao phối có thể kéo dài từ vài giây đến vài giờ.
Some birds perform elaborate courtship displays before copulation.
Một số loài chim thực hiện các màn trình diễn tán tỉnh phức tạp trước khi giao phối.
Copulation is essential for the continuation of many species.
Giao phối là điều cần thiết cho sự tồn tại của nhiều loài.
The male initiates copulation by approaching the female and displaying specific behaviors.
Con đực bắt đầu giao phối bằng cách tiếp cận con cái và thể hiện những hành vi cụ thể.
Copulation in mammals often involves complex mating rituals.
Giao phối ở động vật có vú thường liên quan đến các nghi lễ giao phối phức tạp.
The copulation behavior of insects can be influenced by various environmental factors.
Hành vi giao phối của côn trùng có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố môi trường khác nhau.
The rituals displayed can convey reproductive fitness or they can just trick reluctant mates into copulation.
Các nghi thức được trưng bày có thể truyền đạt khả năng sinh sản hoặc chỉ đơn giản là đánh lừa những đối tác miễn cưỡng vào giao phối.
Nguồn: Introduction to the Basics of BiologyParticularly when they are engaged in other activities, like copulation, which requires coming partway out of the shell.
Đặc biệt khi chúng tham gia vào các hoạt động khác, như giao phối, đòi hỏi phải bò ra khỏi vỏ một phần.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2019 Collection(Laughter) Now, we define extra-pair copulation as the mating outside of a pair bond.
(Tiếng cười) Bây giờ, chúng tôi định nghĩa giao phối ngoài cặp như là sự giao phối bên ngoài mối ràng buộc của một cặp.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2019 CollectionShe said there was forced copulation the whole time she was here.
Cô ấy nói có giao phối cưỡng bức trong suốt thời gian cô ấy ở đây.
Nguồn: The Good Fight Season 3The forced copulation? - We don't know that.
Giao phối cưỡng bức ư? - Chúng tôi không biết điều đó.
Nguồn: The Good Fight Season 3For males, it might just be a few moments of copulation and that's it.
Với những con đực, có thể chỉ là một vài khoảnh khắc giao phối và như vậy là xong.
Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to PsychologyCHRISTINE WILKINSON: These lezzy lizzies actually simulate copulation with each other, which increases their fertility.
CHRISTINE WILKINSON: Những cô gái lezzy này thực sự mô phỏng giao phối với nhau, điều này làm tăng khả năng sinh sản của chúng.
Nguồn: Radio LaboratoryResearchers tested to see whether showing several demonstrations of copulation would lead to a higher percentage of learned mate preference.
Các nhà nghiên cứu đã thử nghiệm để xem liệu việc cho thấy nhiều lần biểu diễn giao phối có dẫn đến tỷ lệ phần trăm cao hơn về sự ưa thích bạn tình đã học được hay không.
Nguồn: Scientific Journal: ZoologyLonger bacula can help a male compete, because they're associated with what's called prolonged intromission, or longer periods of copulation.
Bacula dài hơn có thể giúp một con đực cạnh tranh, vì chúng liên quan đến những gì được gọi là giao ban kéo dài, hoặc các khoảng thời gian giao phối dài hơn.
Nguồn: PBS Earth - Animal Fun FactsBut is there anything above and beyond that that is the result of actual copulation and interacting with those spines?
Nhưng có điều gì vượt ra ngoài điều đó là kết quả của việc giao phối thực tế và tương tác với những gai đó không?
Nguồn: Scientific Journal: ZoologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay