mating behavior
hành vi giao phối
mating ritual
nghi thức giao phối
mating system
hệ thống giao phối
mating season
mùa giao phối
mating type
kiểu giao phối
mating surface
bề mặt giao phối
He had, from his second mating, a baby girl.
Anh ta có, từ lần giao phối thứ hai, một cô con gái.
In postzygotic isolating mechanisms mating occur, but the resulting hybrid organism is inviable or sterile.
Trong các cơ chế cách ly sau hợp tử, giao phối xảy ra, nhưng cơ thể lai kết quả không khả thi hoặc không có khả năng sinh sản.
The mating rituals of the cubera snappers have nothing, though, on squid.
Tuy nhiên, các nghi thức giao phối của cá cubera thì không có gì so với mực.
90. The mating system can be changed in a quick and simple manner, from monoecy to dioecy.
90. Hệ thống giao phối có thể thay đổi một cách nhanh chóng và đơn giản, từ đơn tính đến lưỡng tính.
Polyandrous - A mating system in which females mate multiple males.
Đa phu - Một hệ thống giao phối trong đó con cái giao phối với nhiều đực cái.
The kind of mating, using as one parent a known homozygous recessive, is called a testcross.
Loại giao phối, sử dụng một trong hai cha mẹ là thể đồng hợp tử lặn đã biết, được gọi là phép lai kiểm tra.
Homosporous ferns produce sporophytes by intra gametophytic selfing, inter gametophytic mating, or apogamy.Gametangium ontogeny, genetic load, and ploidy affect the mating system of each species.
Dương xỉ đồng bào tử tạo ra sporophytes bằng cách tự thụ nội giao tử, giao phối giữa các giao tử hoặc apogamy. Sự phát triển của ống sinh dục, tải di truyền và độ đa bội ảnh hưởng đến hệ thống giao phối của mỗi loài.
The results indicate: (1) The buck has some behaviors in mating season, for instance, anogenital sniffing, raking the soil etc.
Kết quả cho thấy: (1) Hươu đực có một số hành vi trong mùa giao phối, chẳng hạn như ngửi âm đạo - hậu môn, cào đất, v.v.
(iii)Identifying desired plants in subsequent generations through biparental mating and selfing.
(iii) Xác định các loại cây mong muốn ở các thế hệ sau thông qua giao phối hai bố mẹ và tự thụ.
Most of the wild and cultivated strains are secondarily homothallic mating type in life-cycle, but some wild strains are heterothallic.
Hầu hết các giống hoang dã và trồng trọt là kiểu giao phối đơn tính thứ cấp trong chu kỳ sống, nhưng một số giống hoang dã là khác tính.
By using three-cycle mating system , the crossing character of Ph.adiposa was studied and the result suggested that Ph.adiposa was basidiomycete with quadripolar heterothallism.
Bằng cách sử dụng hệ thống giao phối ba chu kỳ, đặc tính lai của Ph.adiposa đã được nghiên cứu và kết quả cho thấy Ph.adiposa là nấm túi với khả năng khác tính bốn cực.
After mating and oviposition, statistics showed that the higher of the percentage of small eggs is, the more of the unlaid eggs is.
Sau khi giao phối và đẻ trứng, thống kê cho thấy tỷ lệ trứng nhỏ càng cao thì số lượng trứng chưa đẻ càng nhiều.
Homeodomain proteins encoded by mating type genes in A locus are highly conserved among plant, animal and fungi.
Các protein tại vị trí tương đồng trong các gen định tuyến giao phối được bảo tồn cao ở thực vật, động vật và nấm.
Males and females only commingle during mating season, otherwise they live solitary existences.
Cơ thể đực và cái chỉ giao phối trong mùa giao phối, còn lại chúng sống ẩn dật.
Trochus pyramis Born is of gonophores.The male reproductive system is mainly composed of the spermaries and spermaductus, instead of mating and others glands.
Trochus pyramis Born có các gonophore. Hệ thống sinh sản của đực chủ yếu bao gồm các tinh hoàn và ống dẫn tinh, thay vì giao phối và các tuyến khác.
The results showed that a mixed mating system was possibly the main heterogamy of this species, and its endangerment was caused by over-exploitation and habitat loss.
Kết quả cho thấy một hệ thống giao phối hỗn hợp có thể là sự khác biệt tình dục chính của loài này, và sự nguy cấp của nó là do khai thác quá mức và mất môi trường sống.
Moreover: we also have the necessary explosion-proof electrically operated rapes, decoders, flexure nemas, connecting boxes and so on mating with the black-light night-vision camera.
Hơn nữa: chúng tôi cũng có các thiết bị điện áp nổ cần thiết, bộ giải mã, nemas uốn cong, hộp kết nối và các thiết bị tương thích với máy ảnh nhìn đêm đèn đen.
The mating type genes in A loci encode two kinds of highly conserved homeodomain containing protein, which play important roles in A dependent development by the formation of protein heterodimer.
Các gen định tuyến giao phối ở các vị trí A mã hóa hai loại protein chứa tại vị trí tương đồng cao, đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển phụ thuộc vào A thông qua sự hình thành của dị thể protein.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay