coquets

[Mỹ]/kəʊˈkɛt/
[Anh]/koʊˈkɛt/

Dịch

v. (của một người phụ nữ) để tán tỉnh hoặc cư xử một cách vui tươi

Cụm từ & Cách kết hợp

coquets with charm

thả dáng quyến rũ

coquets for attention

thả dáng để thu hút sự chú ý

coquets in style

thả dáng thời trang

coquets with grace

thả dáng duyên dáng

coquets for fun

thả dáng cho vui

coquets with flair

thả dáng lộng lẫy

coquets to impress

thả dáng để gây ấn tượng

coquets on stage

thả dáng trên sân khấu

coquets for love

thả dáng vì tình yêu

coquets in public

thả dáng trước công chúng

Câu ví dụ

she always coquets with her friends at parties.

Cô ấy luôn nịnh bợ bạn bè của mình tại các bữa tiệc.

he coquets with the idea of moving to a new city.

Anh ấy nịnh bợ ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.

they coquets with the possibility of starting a business.

Họ nịnh bợ khả năng bắt đầu một công việc kinh doanh.

she coquets with different hairstyles every week.

Cô ấy nịnh bợ với những kiểu tóc khác nhau mỗi tuần.

he often coquets with his fashion choices.

Anh ấy thường xuyên nịnh bợ với những lựa chọn thời trang của mình.

she coquets with the idea of going back to school.

Cô ấy nịnh bợ ý tưởng quay lại trường học.

they coquets with the notion of traveling abroad.

Họ nịnh bợ ý nghĩ về việc đi du lịch nước ngoài.

he coquets with the possibility of changing careers.

Anh ấy nịnh bợ khả năng thay đổi sự nghiệp.

she coquets with various hobbies to find her passion.

Cô ấy nịnh bợ với nhiều sở thích khác nhau để tìm thấy đam mê của mình.

they coquets with the idea of adopting a pet.

Họ nịnh bợ ý tưởng nhận nuôi một con vật cưng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay