cornel

[Mỹ]/ˈkɔːnəl/
[Anh]/ˈkɔrnəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây hoặc bụi cây dogwood; quả của cây cornel
Word Forms
số nhiềucornels

Cụm từ & Cách kết hợp

cornel tree

cây sơn

cornel fruit

quả sơn

cornel berries

quả dâu sơn

cornel extract

chiết xuất sơn

cornel species

loài sơn

cornel shrub

cây bụi sơn

cornel wood

gỗ sơn

cornel leaves

lá sơn

cornel plant

cây sơn

cornel uses

sử dụng sơn

Câu ví dụ

the cornel tree produces small, red fruits.

cây chiẻ có sản xuất những quả nhỏ, màu đỏ.

cornel is often used in traditional medicine.

chiẻ thường được sử dụng trong y học truyền thống.

we planted a cornel bush in our garden.

chúng tôi đã trồng một cây bụi chiẻ trong vườn của chúng tôi.

cornel fruits are rich in vitamins.

những quả chiẻ giàu vitamin.

the cornel plant thrives in moist soil.

cây chiẻ phát triển mạnh trong đất ẩm.

many birds are attracted to cornel berries.

rất nhiều loài chim bị thu hút bởi quả chiẻ.

cornel wood is used for making furniture.

gỗ chiẻ được sử dụng để làm đồ nội thất.

the cornel flower blooms in early spring.

hoa chiẻ nở vào đầu mùa xuân.

cornel is a popular ingredient in jams.

chiẻ là một thành phần phổ biến trong mứt.

she made a tea from dried cornel leaves.

cô ấy đã làm một tách trà từ lá chiẻ khô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay