cornhusker

[Mỹ]/ˈkɔːnhʌskə/
[Anh]/ˈkɔrnˌhʌskər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. biệt danh cho cư dân của Nebraska, Hoa Kỳ (nghĩa là một người nông thôn bóc ngô); biệt danh cho cư dân của Nebraska, Hoa Kỳ (nghĩa là một người nông thôn bóc ngô)
Word Forms
số nhiềucornhuskers

Cụm từ & Cách kết hợp

cornhusker state

trạng thái người trồng ngô

cornhusker football

bóng đá người trồng ngô

cornhusker pride

niềm tự hào người trồng ngô

cornhusker fans

người hâm mộ người trồng ngô

cornhusker tradition

truyền thống người trồng ngô

cornhusker spirit

tinh thần người trồng ngô

cornhusker country

quốc gia người trồng ngô

cornhusker alumni

cựu sinh viên người trồng ngô

cornhusker heritage

di sản người trồng ngô

Câu ví dụ

the cornhusker proudly displayed their harvest at the fair.

Người lấy hạt bắp tự hào trưng bày mùa màng của họ tại hội chợ.

many cornhuskers gather during the autumn season.

Nhiều người lấy hạt bắp tụ tập vào mùa thu.

the cornhusker's skills are essential for the farming community.

Kỹ năng của người lấy hạt bắp rất quan trọng đối với cộng đồng nông nghiệp.

she worked as a cornhusker during her summer breaks.

Cô ấy làm việc như một người lấy hạt bắp trong kỳ nghỉ hè của mình.

the cornhusker shared stories of the harvest with the children.

Người lấy hạt bắp chia sẻ những câu chuyện về mùa màng với trẻ em.

being a cornhusker requires hard work and dedication.

Việc trở thành người lấy hạt bắp đòi hỏi sự chăm chỉ và tận tâm.

the cornhusker's family has been farming for generations.

Gia đình người lấy hạt bắp đã làm nông nghiệp qua nhiều thế hệ.

the festival celebrated the life of a cornhusker.

Nghi lễ tôn vinh cuộc sống của một người lấy hạt bắp.

he learned the trade of a cornhusker from his father.

Anh ấy học nghề lấy hạt bắp từ cha mình.

the cornhusker prepared for the upcoming harvest season.

Người lấy hạt bắp chuẩn bị cho mùa vụ sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay