marine corps
thủy quân lục chiến
medical corps
thân đoàn y tế
signal corps
thân đoàn tín hiệu
corps of engineers
thân đoàn kỹ thuật
the esprit de corps of a football team.
tinh thần đoàn kết của một đội bóng đá.
The transport corps is ancillary to the infantry.
Đoàn vận tải là hỗ trợ cho bộ binh.
The medical corps were cited for bravery in combat.
Đội ngũ y tế đã được khen thưởng vì lòng dũng cảm trong chiến đấu.
A corps of doctors arrived to inoculate the recruits.
Một đội ngũ các bác sĩ đã đến để tiêm phòng cho các tân binh.
corpses laid out on cold mortuary slabs
thi thể nằm trên những tấm ván lạnh trong nhà xác
The living soldiers put corpses together and burned them.
Những người lính còn sống đã xếp các thi thể lại với nhau và đốt chúng.
journalistic practices unacceptable to the aboveground press; an aboveground corps of 20,000 priests in Poland.
các phương pháp thực hành báo chí không thể chấp nhận được đối với báo giới tự do; một đội ngũ các linh mục tự do gồm 20.000 người ở Ba Lan.
A rebellion in the officer corps led to chaos in the armed forces. Arevolution is the overthrow of one government and its replacement with another:
Một cuộc nổi loạn trong đội ngũ sĩ quan đã dẫn đến sự hỗn loạn trong lực lượng vũ trang. Một cuộc cách mạng là sự lật đổ của một chính phủ và thay thế nó bằng một chính phủ khác:
Roger Gauthier, a hydrologist with the U.S.Army Corps of Engineers said even heavy snowfall in January and February may not be enough to replenish the water lost.
Roger Gauthier, một nhà thủy văn học của U.S.Army Corps of Engineers cho biết ngay cả khi tuyết rơi dày vào tháng 1 và tháng 2 có thể không đủ để bù đắp lượng nước đã mất.
The statue of General Sedgwick, cast from cannons captured by the VI Corps which he commanded during the Civil War, has rowel spurs that turn.
Tượng đài của Tướng Sedgwick, được đúc từ những khẩu pháo bị bắt bởi Quân đoàn VI mà ông chỉ huy trong Chiến tranh Nội dân, có những chiếc gai hành động xoay.
Esprit de corps. - Yeah. Esprit de corps.
Tinh thần đoàn kết. - Yeah. Tinh thần đoàn kết.
Nguồn: The Evolution of English VocabularyI felt like I'd just joined the corps of engineers!
Tôi cảm thấy như thể tôi vừa gia nhập đội ngũ kỹ sư!
Nguồn: Classic moviesThe Mac team, he liked to emphasize, was a special corps with an exalted mission.
Đội Mac, anh ta thích nhấn mạnh, là một đội đặc biệt với nhiệm vụ cao cả.
Nguồn: Steve Jobs BiographyThe marine corps will carry out live-fire drills.
Thủy quân lục chiến sẽ tiến hành các cuộc tập trận bắn đạn thật.
Nguồn: CCTV ObservationsEsprit de corps is a fancy way of saying team spirit.
Tinh thần đoàn kết là một cách nói hoa mỹ để nói về tinh thần đồng đội.
Nguồn: VOA Special September 2019 CollectionThen farm wagons, ox carts and even private carriages commandeered by the medical corps.
Sau đó là xe nông nghiệp, xe bò và thậm chí cả xe ngựa tư nhân bị quân y đoàn trưng dụng.
Nguồn: Gone with the WindBut the expeditionary corps will have to abandon Narvik.
Nhưng lực lượng viễn chinh sẽ phải bỏ rơi Narvik.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIIt was the 12th such meeting of corps commanders.
Đây là cuộc họp thứ 12 giữa các chỉ huy đơn vị.
Nguồn: CRI Online August 2021 CollectionAnd on Nov. 10th 1775 the marine corps was born.
Và vào ngày 10 tháng 11 năm 1775, thủy quân lục chiến đã ra đời.
Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013This is the same subscription service that news corps The Daily uses.
Đây là dịch vụ đăng ký tương tự như dịch vụ mà News Corps The Daily sử dụng.
Nguồn: Technology TrendsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay