corpuscular

[Mỹ]/kɔːˈpʌskjʊlə/
[Anh]/kɔrˈpʌskjələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến các hạt nhỏ hoặc tế bào; thuộc về tế bào máu

Cụm từ & Cách kết hợp

corpuscular theory

thuyết hạt

corpuscular nature

bản chất hạt

corpuscular radiation

bức xạ hạt

corpuscular mass

khối lượng hạt

corpuscular dynamics

động lực học hạt

corpuscular model

mô hình hạt

corpuscular flow

dòng hạt

corpuscular effects

hiệu ứng hạt

corpuscular phenomena

hiện tượng hạt

Câu ví dụ

the scientist studied corpuscular theories in depth.

các nhà khoa học đã nghiên cứu sâu các lý thuyết về hạt.

light can be described as having corpuscular properties.

ánh sáng có thể được mô tả là có các tính chất hạt.

corpuscular motion is a key concept in physics.

chuyển động của hạt là một khái niệm quan trọng trong vật lý.

the corpuscular model of light was proposed by newton.

mô hình hạt của ánh sáng đã được đề xuất bởi Newton.

understanding corpuscular behavior helps in quantum mechanics.

hiểu hành vi của hạt giúp ích trong cơ học lượng tử.

researchers are exploring corpuscular interactions in different materials.

các nhà nghiên cứu đang khám phá tương tác của hạt trong các vật liệu khác nhau.

corpuscular theories revolutionized our understanding of light.

các lý thuyết về hạt đã cách mạng hóa sự hiểu biết của chúng ta về ánh sáng.

they conducted experiments on corpuscular dynamics.

họ đã tiến hành các thí nghiệm về động lực học hạt.

in chemistry, corpuscular models explain atomic behavior.

trong hóa học, các mô hình hạt giải thích hành vi của nguyên tử.

his research focuses on the corpuscular nature of radiation.

nghiên cứu của ông tập trung vào bản chất hạt của bức xạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay