corrade away
phai màu
corrade rapidly
phai màu nhanh chóng
corrade slowly
phai màu chậm rãi
corrade completely
phai màu hoàn toàn
corrade surface
bề mặt phai màu
corrade edges
bờ phai màu
corrade material
vật liệu phai màu
corrade structure
cấu trúc phai màu
corrade environment
môi trường phai màu
corrade landscape
khung cảnh phai màu
the wind began to corrade the surface of the stone.
gió bắt đầu bào mòn bề mặt đá.
over time, the river can corrade the banks and change its course.
theo thời gian, sông có thể bào mòn bờ và thay đổi dòng chảy.
heavy rain can corrade the soil, leading to erosion.
mưa lớn có thể bào mòn đất, dẫn đến xói mòn.
corrosion can corrade metal surfaces if not properly maintained.
xói mòn có thể bào mòn bề mặt kim loại nếu không được bảo trì đúng cách.
they noticed how the waves corrade the cliff over the years.
họ nhận thấy cách mà sóng biển bào mòn vách đá theo những năm tháng.
sand can corrade the glass if it is not protected.
cát có thể bào mòn thủy tinh nếu nó không được bảo vệ.
nature has the power to corrade even the hardest materials.
thiên nhiên có sức mạnh bào mòn ngay cả những vật liệu cứng nhất.
we need to prevent factors that can corrade our infrastructure.
chúng ta cần ngăn chặn những yếu tố có thể bào mòn cơ sở hạ tầng của chúng ta.
time can corrade memories, making them fade away.
thời gian có thể bào mòn những kỷ niệm, khiến chúng phai nhạt đi.
pollution can corrade the environment, harming wildlife.
ô nhiễm có thể bào mòn môi trường, gây hại cho động vật hoang dã.
corrade away
phai màu
corrade rapidly
phai màu nhanh chóng
corrade slowly
phai màu chậm rãi
corrade completely
phai màu hoàn toàn
corrade surface
bề mặt phai màu
corrade edges
bờ phai màu
corrade material
vật liệu phai màu
corrade structure
cấu trúc phai màu
corrade environment
môi trường phai màu
corrade landscape
khung cảnh phai màu
the wind began to corrade the surface of the stone.
gió bắt đầu bào mòn bề mặt đá.
over time, the river can corrade the banks and change its course.
theo thời gian, sông có thể bào mòn bờ và thay đổi dòng chảy.
heavy rain can corrade the soil, leading to erosion.
mưa lớn có thể bào mòn đất, dẫn đến xói mòn.
corrosion can corrade metal surfaces if not properly maintained.
xói mòn có thể bào mòn bề mặt kim loại nếu không được bảo trì đúng cách.
they noticed how the waves corrade the cliff over the years.
họ nhận thấy cách mà sóng biển bào mòn vách đá theo những năm tháng.
sand can corrade the glass if it is not protected.
cát có thể bào mòn thủy tinh nếu nó không được bảo vệ.
nature has the power to corrade even the hardest materials.
thiên nhiên có sức mạnh bào mòn ngay cả những vật liệu cứng nhất.
we need to prevent factors that can corrade our infrastructure.
chúng ta cần ngăn chặn những yếu tố có thể bào mòn cơ sở hạ tầng của chúng ta.
time can corrade memories, making them fade away.
thời gian có thể bào mòn những kỷ niệm, khiến chúng phai nhạt đi.
pollution can corrade the environment, harming wildlife.
ô nhiễm có thể bào mòn môi trường, gây hại cho động vật hoang dã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay