corroboree

[Mỹ]/kəˈrɒbəˌriː/
[Anh]/kəˈrɑːbəˌriː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lễ hội hoặc buổi lễ khiêu vũ, thường liên quan đến hát và nhảy múa; (một người bản địa Úc) tập hợp nghi lễ liên quan đến âm nhạc và khiêu vũ
Word Forms
số nhiềucorroborees

Cụm từ & Cách kết hợp

corroboree dance

nhảy múa corroboree

corroboree night

đêm corroboree

corroboree celebration

lễ hội corroboree

corroboree gathering

hội tụ corroboree

corroboree festival

lễ hội corroboree

corroboree song

bài hát corroboree

corroboree event

sự kiện corroboree

corroboree performance

biểu diễn corroboree

corroboree tradition

truyền thống corroboree

corroboree culture

văn hóa corroboree

Câu ví dụ

during the corroboree, the dancers shared stories of their ancestors.

Trong suốt buổi corroboree, các vũ công đã chia sẻ những câu chuyện về tổ tiên của họ.

the corroboree was a vibrant celebration of culture and tradition.

Buổi corroboree là một lễ hội sôi động của văn hóa và truyền thống.

children were excited to participate in the corroboree festivities.

Trẻ em rất vui mừng được tham gia các hoạt động của buổi corroboree.

local artists performed traditional music at the corroboree.

Các nghệ sĩ địa phương đã biểu diễn âm nhạc truyền thống tại buổi corroboree.

the corroboree brought the community together in a spirit of unity.

Buổi corroboree đã mang lại sự đoàn kết cho cộng đồng.

visitors learned about aboriginal culture during the corroboree.

Du khách đã tìm hiểu về văn hóa người bản địa trong suốt buổi corroboree.

the corroboree included storytelling, dancing, and art displays.

Buổi corroboree bao gồm kể chuyện, khiêu vũ và triển lãm nghệ thuật.

they organized a corroboree to honor their heritage.

Họ đã tổ chức một buổi corroboree để tôn vinh di sản của họ.

the elders shared wisdom at the corroboree, guiding the younger generation.

Các trưởng lão đã chia sẻ trí tuệ tại buổi corroboree, hướng dẫn thế hệ trẻ.

everyone was invited to join the corroboree and celebrate together.

Mọi người đều được mời tham gia buổi corroboree và cùng nhau ăn mừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay