corvids

[Mỹ]/[ˈkɒrvɪdz]/
[Anh]/[ˈkɔːrvɪdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các thành viên của họ Corvidae, bao gồm cả quạ, sáo và sáo than; số nhiều của corvid

Cụm từ & Cách kết hợp

observing corvids

quan sát corvids

corvid behavior

hành vi của corvids

studying corvids

nghiên cứu corvids

clever corvids

corvids thông minh

corvid calls

tiếng gọi của corvids

watching corvids

xem corvids

among corvids

giữa corvids

corvid nests

tổ của corvids

feeding corvids

cho corvids ăn

corvid intelligence

trí thông minh của corvids

Câu ví dụ

the observant ornithologist studied the corvids' problem-solving abilities.

Nhà điểu học quan sát đã nghiên cứu khả năng giải quyết vấn đề của các loài corvid.

many people find corvids to be remarkably intelligent birds.

Nhiều người thấy rằng các loài corvid là những loài chim thông minh phi thường.

we watched a group of corvids scavenging for food in the park.

Chúng tôi đã quan sát một nhóm corvid đi tìm thức ăn trong công viên.

corvids are known for their complex social structures and communication.

Các loài corvid nổi tiếng với cấu trúc xã hội phức tạp và giao tiếp.

the researchers tracked the corvids' movements using gps technology.

Các nhà nghiên cứu đã theo dõi chuyển động của các loài corvid bằng công nghệ gps.

corvids often mimic sounds, including human speech, to a surprising degree.

Các loài corvid thường bắt chước âm thanh, bao gồm cả ngôn ngữ của con người, ở mức độ đáng ngạc nhiên.

the presence of corvids indicates a healthy and diverse ecosystem.

Sự hiện diện của các loài corvid cho thấy một hệ sinh thái khỏe mạnh và đa dạng.

farmers sometimes view corvids as pests due to their crop raiding behavior.

Nông dân đôi khi coi các loài corvid là sâu bệnh do hành vi đột kích cây trồng của chúng.

the corvids cached food for the winter months ahead.

Các loài corvid đã dự trữ thức ăn cho những tháng mùa đông tới.

we identified several corvids species in the area, including crows and ravens.

Chúng tôi đã xác định được nhiều loài corvid trong khu vực, bao gồm cả quạ và sáo.

the young corvids learned from their parents how to find food.

Những con corvid non đã học từ cha mẹ của chúng cách tìm thức ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay