rook's nest
tổ sếu
rooks flying
sếu bay
rooks cawing
sếu kêu
rooks gathering
sếu tụ tập
rooks in flight
sếu đang bay
rooks on trees
sếu trên cây
rooks and crows
sếu và quạ
rooks at dusk
sếu lúc hoàng hôn
rooks in pairs
sếu theo cặp
rooks often gather in large groups.
Sở dĩ các chim corvus thường tụ tập thành những nhóm lớn.
the rooks cawed loudly in the trees.
Những con corvus kêu vang lớn trên cây.
rooks are known for their intelligence.
Những con corvus nổi tiếng với trí thông minh của chúng.
we spotted rooks flying over the fields.
Chúng tôi đã nhìn thấy những con corvus bay lượn trên các cánh đồng.
rooks build their nests in tall trees.
Những con corvus xây tổ trên những cây cao.
the rooks returned to their nests at dusk.
Vào lúc hoàng hôn, những con corvus đã trở về tổ của chúng.
rooks are often seen in urban areas.
Những con corvus thường được nhìn thấy ở các khu vực đô thị.
observing rooks can be quite fascinating.
Quan sát những con corvus có thể rất thú vị.
rooks play an important role in the ecosystem.
Những con corvus đóng một vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
many people enjoy watching rooks in the park.
Nhiều người thích xem những con corvus trong công viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay