cosh

[Mỹ]/kɒʃ/
[Anh]/kɑːʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cây gậy nặng hoặc câu lạc bộ được sử dụng như một vũ khí; một cây gậy ngắn hoặc câu lạc bộ được sử dụng để tự vệ
vt. đánh ai đó bằng một cây gậy nặng
v. tấn công bằng một cây gậy nặng
Word Forms
thì quá khứcoshed
quá khứ phân từcoshed
số nhiềucoshes
ngôi thứ ba số ítcoshes
hiện tại phân từcoshing

Cụm từ & Cách kết hợp

cosh function

hàm cosh

cosh graph

đồ thị cosh

cosh identity

biểu thức đồng nhất cosh

cosh curve

đường cong cosh

cosh value

giá trị cosh

cosh equation

phương trình cosh

cosh series

chuỗi cosh

cosh derivative

đạo hàm của cosh

cosh properties

tính chất của cosh

cosh limit

giới hạn của cosh

Câu ví dụ

he used a cosh to defend himself against the attacker.

anh ta đã sử dụng một gậy côn để tự vệ trước kẻ tấn công.

the thief was caught carrying a cosh in his bag.

kẻ trộm bị bắt gặp khi đang mang một gậy côn trong túi.

she felt safer knowing he had a cosh for protection.

cô ấy cảm thấy an toàn hơn khi biết anh ta có một gậy côn để bảo vệ.

the police found a cosh at the crime scene.

cảnh sát tìm thấy một gậy côn tại hiện trường vụ án.

he always carried a cosh for personal safety.

anh ta luôn mang theo một gậy côn để đảm bảo an toàn cá nhân.

using a cosh can be dangerous if not handled properly.

việc sử dụng gậy côn có thể nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.

they taught him how to use a cosh effectively.

họ đã dạy anh ta cách sử dụng gậy côn một cách hiệu quả.

he swung the cosh to scare off the intruder.

anh ta vung gậy côn để hù dọa kẻ xâm nhập.

the cosh was hidden under his jacket.

gậy côn được giấu dưới áo khoác của anh ta.

she was surprised to find a cosh in his drawer.

cô ấy ngạc nhiên khi tìm thấy một gậy côn trong ngăn kéo của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay