cosmids

Tần suất: Rất cao

Dịch

plasmid chứa các vị trí cos.

Ví dụ thực tế

More specialized vectors have been engineered to use aspects of plasmids and bacteriophages, such as the plasmid-bacteriophage h hybrids known as cosmids

Các vector chuyên biệt hơn đã được thiết kế để sử dụng các khía cạnh của plasmid và bacteriophage, chẳng hạn như các plasmid-bacteriophage h lai được biết đến như là cosmids.

Nguồn: 2017 Class of Specialized Foreign Language Audio

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay