| số nhiều | counsellors |
school counsellor
counselor nhà trường
guidance counsellor
counselor hướng nghiệp
professional counsellor
counselor chuyên nghiệp
mental health counsellor
counselor sức khỏe tinh thần
you are my counsellor, after all.
Bạn là cố vấn của tôi, sau cùng.
Counsellors are used to dealing with suicidal people.
Các cố vấn quen với việc đối phó với những người có ý định tự tử.
counsellors need to be able to empathize with people.
Các cố vấn cần có khả năng đồng cảm với mọi người.
It was no just and sapient counsellor, in its last analysis.
Đó không phải là một cố vấn công bằng và thông thái, trong phân tích cuối cùng.
A few sessions talking to a counsellor should straighten him out.
Một vài buổi nói chuyện với một cố vấn có thể giúp anh ấy giải quyết mọi thứ.
Counsellors encourage victims of crime to confront their emotions.
Các cố vấn khuyến khích các nạn nhân của tội phạm đối mặt với cảm xúc của họ.
an issue being discussed with a sufferer may be too close for comfort to the counsellor's personal experience.
Một vấn đề đang được thảo luận với người khổ hạnh có thể quá gần với kinh nghiệm cá nhân của cố vấn.
His elder sister had been his guide, counsellor and friend.
Chị gái lớn của anh ấy đã là người hướng dẫn, cố vấn và bạn bè của anh ấy.
His visit to a counsellor really helped him get thingsoff his chest.
Việc thăm một cố vấn thực sự giúp anh ấy giải tỏa mọi thứ.
He talked to a counsellor about his marriage difficulties.
Anh ấy đã nói chuyện với một cố vấn về những khó khăn trong cuộc hôn nhân của mình.
Kerwin Hack, a counsellor at HR consultancy Fairplace, therefore suggests larding CVs with phrases extracted from the job ad.
Kerwin Hack, một cố vấn tại công ty tư vấn nhân sự Fairplace, do đó gợi ý việc làm dày các CV bằng các cụm từ trích xuất từ quảng cáo tuyển dụng.
school counsellor
counselor nhà trường
guidance counsellor
counselor hướng nghiệp
professional counsellor
counselor chuyên nghiệp
mental health counsellor
counselor sức khỏe tinh thần
you are my counsellor, after all.
Bạn là cố vấn của tôi, sau cùng.
Counsellors are used to dealing with suicidal people.
Các cố vấn quen với việc đối phó với những người có ý định tự tử.
counsellors need to be able to empathize with people.
Các cố vấn cần có khả năng đồng cảm với mọi người.
It was no just and sapient counsellor, in its last analysis.
Đó không phải là một cố vấn công bằng và thông thái, trong phân tích cuối cùng.
A few sessions talking to a counsellor should straighten him out.
Một vài buổi nói chuyện với một cố vấn có thể giúp anh ấy giải quyết mọi thứ.
Counsellors encourage victims of crime to confront their emotions.
Các cố vấn khuyến khích các nạn nhân của tội phạm đối mặt với cảm xúc của họ.
an issue being discussed with a sufferer may be too close for comfort to the counsellor's personal experience.
Một vấn đề đang được thảo luận với người khổ hạnh có thể quá gần với kinh nghiệm cá nhân của cố vấn.
His elder sister had been his guide, counsellor and friend.
Chị gái lớn của anh ấy đã là người hướng dẫn, cố vấn và bạn bè của anh ấy.
His visit to a counsellor really helped him get thingsoff his chest.
Việc thăm một cố vấn thực sự giúp anh ấy giải tỏa mọi thứ.
He talked to a counsellor about his marriage difficulties.
Anh ấy đã nói chuyện với một cố vấn về những khó khăn trong cuộc hôn nhân của mình.
Kerwin Hack, a counsellor at HR consultancy Fairplace, therefore suggests larding CVs with phrases extracted from the job ad.
Kerwin Hack, một cố vấn tại công ty tư vấn nhân sự Fairplace, do đó gợi ý việc làm dày các CV bằng các cụm từ trích xuất từ quảng cáo tuyển dụng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now