countability

[Mỹ]/ˌkaʊntəˈbɪləti/
[Anh]/ˌkaʊntəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tính chất của việc có thể đếm được

Cụm từ & Cách kết hợp

countability test

kiểm tra khả năng đếm

countability issues

các vấn đề về khả năng đếm

countability distinction

sự khác biệt về khả năng đếm

countability rules

các quy tắc về khả năng đếm

countability examples

ví dụ về khả năng đếm

countability concept

khái niệm về khả năng đếm

countability classification

phân loại khả năng đếm

countability criteria

tiêu chí về khả năng đếm

countability explanation

giải thích về khả năng đếm

countability factors

các yếu tố về khả năng đếm

Câu ví dụ

countability is an important concept in linguistics.

khả năng đếm được là một khái niệm quan trọng trong ngôn ngữ học.

understanding countability helps in learning english grammar.

hiểu về khả năng đếm được giúp ích trong việc học ngữ pháp tiếng Anh.

teachers often explain the rules of countability to students.

các giáo viên thường giải thích các quy tắc về khả năng đếm được cho học sinh.

countability affects how we use articles in sentences.

khả năng đếm được ảnh hưởng đến cách chúng ta sử dụng các mạo từ trong câu.

the countability of a noun determines its plural form.

khả năng đếm được của một danh từ quyết định dạng số nhiều của nó.

learning about countability can improve your writing skills.

học về khả năng đếm được có thể cải thiện kỹ năng viết của bạn.

countability is often tested in language proficiency exams.

khả năng đếm được thường được kiểm tra trong các kỳ thi năng lực ngôn ngữ.

some languages have different rules for countability than english.

một số ngôn ngữ có các quy tắc về khả năng đếm được khác với tiếng Anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay