| thì quá khứ | countersigned |
| quá khứ phân từ | countersigned |
| hiện tại phân từ | countersigning |
| ngôi thứ ba số ít | countersigns |
| số nhiều | countersigns |
to countersign a contract
ký hợp đồng bổ sung
Traveller’s check need countersign.
Kiểm tra hành trình cần phải ký xác nhận.
Enclosed is our contract No. 345 in duplicate, of which please return us one copy, duly countersign.
Kèm theo đây là hợp đồng số 345 của chúng tôi (bản sao), vui lòng gửi lại chúng tôi một bản sao đã ký xác nhận.
to countersign a contract
ký hợp đồng bổ sung
Traveller’s check need countersign.
Kiểm tra hành trình cần phải ký xác nhận.
Enclosed is our contract No. 345 in duplicate, of which please return us one copy, duly countersign.
Kèm theo đây là hợp đồng số 345 của chúng tôi (bản sao), vui lòng gửi lại chúng tôi một bản sao đã ký xác nhận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay