countersign

[Mỹ]/'kaʊntəsaɪn/
[Anh]/'kaʊntɚsaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đồng ký, ký đối chiếu, chữ ký đồng (tài liệu)
Word Forms
thì quá khứcountersigned
quá khứ phân từcountersigned
hiện tại phân từcountersigning
ngôi thứ ba số ítcountersigns
số nhiềucountersigns

Câu ví dụ

to countersign a contract

ký hợp đồng bổ sung

Traveller’s check need countersign.

Kiểm tra hành trình cần phải ký xác nhận.

Enclosed is our contract No. 345 in duplicate, of which please return us one copy, duly countersign.

Kèm theo đây là hợp đồng số 345 của chúng tôi (bản sao), vui lòng gửi lại chúng tôi một bản sao đã ký xác nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay