countess

[Mỹ]/'kaʊntɪs/
[Anh]/'kaʊntəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quý bà có cấp bậc bá tước; vợ hoặc góa phụ của một bá tước Cô đã được nâng lên chức danh bá tước.
Word Forms
số nhiềucountesses

Câu ví dụ

She’s the first countess in that country.

Cô ấy là nữ bá tước đầu tiên của đất nước đó.

the Duke of Edinburgh was represented by the Countess Mountbatten.

Công tước xứ Edinburgh được đại diện bởi Nữ bá tước Mountbatten.

The countess sniffed her disapproval.

Nữ bá tước tỏ vẻ không hài lòng.

The 'Hungarian Countess' obliges the guests by singing a native Hungarian folksong - a Czardas.

Nữ bá tước Hungary vui vẻ biểu diễn cho khách bằng cách hát một dân ca Hungary truyền thống - Czardas.

The countess attended the royal ball.

Nữ bá tước đã tham dự buổi dạ hội hoàng gia.

The countess is known for her exquisite taste in fashion.

Nữ bá tước nổi tiếng với gu thời trang tinh tế của mình.

The countess inherited a vast estate from her late husband.

Nữ bá tước đã thừa kế một vùng đất rộng lớn từ người chồng quá cố của bà.

The countess entertained guests at her elegant mansion.

Nữ bá tước đã tiếp khách tại dinh thự sang trọng của bà.

The countess wore a stunning gown to the gala.

Nữ bá tước đã mặc một chiếc váy lộng lẫy đến buổi dạ tiệc.

The countess is a patron of the arts.

Nữ bá tước là một người bảo trợ nghệ thuật.

The countess graciously greeted her visitors.

Nữ bá tước đã chào đón khách của bà một cách lịch sự.

The countess's portrait hangs in the grand hall.

Bức chân dung của nữ bá tước treo trong đại sảnh.

The countess's charity work is well-known in the community.

Công việc từ thiện của nữ bá tước được biết đến rộng rãi trong cộng đồng.

The countess's jewels sparkled in the candlelight.

Những món trang sức của nữ bá tước lấp lánh dưới ánh nến.

Ví dụ thực tế

Sophie may have been rich, but she was a mere countess.

Sophie có thể đã giàu có, nhưng cô ấy chỉ là một nữ bá tước.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Lavinia will be a lawyer's wife far longer than she'll be a countess.

Lavinia sẽ là vợ của một luật sư lâu hơn nhiều so với việc cô ấy là một nữ bá tước.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

The Queen's youngest son Prince Edward also approached the crowds, alongside his wife, the countess of Wessex.

Con trai út của Nữ hoàng, Hoàng tử Edward, cũng tiếp cận đám đông, bên cạnh vợ anh ấy, nữ bá tước xứ Wessex.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

How do you come to be a countess?

Bạn trở thành một nữ bá tước như thế nào?

Nguồn: The Virgin Land (Part 2)

He arose and approached the countess to bid her adieu.

Anh ấy đứng dậy và tiếp cận nữ bá tước để chào tạm biệt.

Nguồn: Gentleman Thief

Back to the countess then Helena returned.

Sau đó, Helena quay trở lại với nữ bá tước.

Nguồn: Shakespeare's Story Collection

" He may have taken you for a Spanish countess" .

“Anh ấy có thể đã tưởng em là một nữ bá tước Tây Ban Nha.”

Nguồn: Lonely Heart (Part 1)

The countess asked her if she found those words in the letter.

Nữ bá tước hỏi cô ấy xem cô ấy có tìm thấy những lời đó trong thư không.

Nguồn: Shakespeare's Story Collection

Without losing time in vain lamentations, the countess notified the commissary of police, Mon.

Không lãng phí thời gian vào những lời than vãn vô ích, nữ bá tước thông báo cho ủy viên cảnh sát, Mon.

Nguồn: Gentleman Thief

Hot, buttered toast with a countess at tuppence a slice?

Bánh mì nướng bơ nóng với một nữ bá tước với giá hai xu một lát?

Nguồn: Downton Abbey Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay