covenanted promise
lời hứa đã cam kết
covenanted agreement
thỏa thuận đã cam kết
covenanted terms
điều khoản đã cam kết
covenanted with them
đã cam kết với họ
being covenanted
đang được cam kết
covenanted relationship
mối quan hệ đã cam kết
they covenanted
họ đã cam kết
covenanted land
đất đai đã cam kết
covenanted rights
quyền lợi đã cam kết
covenanted future
tương lai đã cam kết
the nation was covenanted to uphold human rights for all citizens.
Quốc gia đã cam kết bảo vệ quyền con người cho tất cả công dân.
they felt betrayed by a covenanted agreement that was broken.
Họ cảm thấy bị phản bội bởi một thỏa thuận cam kết đã bị vi phạm.
the church was covenanted to provide support to the local community.
Giáo hội đã cam kết cung cấp sự hỗ trợ cho cộng đồng địa phương.
a covenanted partnership fostered trust and collaboration between the companies.
Một mối quan hệ hợp tác được cam kết đã thúc đẩy lòng tin và sự hợp tác giữa các công ty.
the land was covenanted for conservation and sustainable use.
Đất đai đã được cam kết để bảo tồn và sử dụng bền vững.
the family was covenanted to maintain their cultural heritage.
Gia đình đã được cam kết duy trì di sản văn hóa của họ.
the project was covenanted to deliver results within a specific timeframe.
Dự án đã được cam kết giao kết quả trong một khung thời gian cụ thể.
the government was covenanted to invest in renewable energy sources.
Chính phủ đã cam kết đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.
a covenanted relationship requires honesty and mutual respect.
Một mối quan hệ được cam kết đòi hỏi sự trung thực và tôn trọng lẫn nhau.
the organization was covenanted to protect endangered species.
Tổ chức đã cam kết bảo vệ các loài động vật hoang dã đang bị đe dọa.
they entered into a covenanted agreement to share resources and knowledge.
Họ đã tham gia vào một thỏa thuận cam kết để chia sẻ nguồn lực và kiến thức.
covenanted promise
lời hứa đã cam kết
covenanted agreement
thỏa thuận đã cam kết
covenanted terms
điều khoản đã cam kết
covenanted with them
đã cam kết với họ
being covenanted
đang được cam kết
covenanted relationship
mối quan hệ đã cam kết
they covenanted
họ đã cam kết
covenanted land
đất đai đã cam kết
covenanted rights
quyền lợi đã cam kết
covenanted future
tương lai đã cam kết
the nation was covenanted to uphold human rights for all citizens.
Quốc gia đã cam kết bảo vệ quyền con người cho tất cả công dân.
they felt betrayed by a covenanted agreement that was broken.
Họ cảm thấy bị phản bội bởi một thỏa thuận cam kết đã bị vi phạm.
the church was covenanted to provide support to the local community.
Giáo hội đã cam kết cung cấp sự hỗ trợ cho cộng đồng địa phương.
a covenanted partnership fostered trust and collaboration between the companies.
Một mối quan hệ hợp tác được cam kết đã thúc đẩy lòng tin và sự hợp tác giữa các công ty.
the land was covenanted for conservation and sustainable use.
Đất đai đã được cam kết để bảo tồn và sử dụng bền vững.
the family was covenanted to maintain their cultural heritage.
Gia đình đã được cam kết duy trì di sản văn hóa của họ.
the project was covenanted to deliver results within a specific timeframe.
Dự án đã được cam kết giao kết quả trong một khung thời gian cụ thể.
the government was covenanted to invest in renewable energy sources.
Chính phủ đã cam kết đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.
a covenanted relationship requires honesty and mutual respect.
Một mối quan hệ được cam kết đòi hỏi sự trung thực và tôn trọng lẫn nhau.
the organization was covenanted to protect endangered species.
Tổ chức đã cam kết bảo vệ các loài động vật hoang dã đang bị đe dọa.
they entered into a covenanted agreement to share resources and knowledge.
Họ đã tham gia vào một thỏa thuận cam kết để chia sẻ nguồn lực và kiến thức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay