cratered surface
bề mặt đầy miệng
cratered landscape
khung cảnh đầy miệng
cratered moon
mặt trăng đầy miệng
cratered terrain
địa hình đầy miệng
cratered planet
hành tinh đầy miệng
cratered area
khu vực đầy miệng
cratered rock
đá đầy miệng
cratered ground
đất đầy miệng
cratered site
địa điểm đầy miệng
the moon's surface is heavily cratered.
bề mặt của mặt trăng có nhiều vết sần.
the landscape was cratered from years of erosion.
khung cảnh bị xói mòn và có nhiều vết sần sau nhiều năm.
the planet's surface is cratered due to asteroid impacts.
bề mặt hành tinh có nhiều vết sần do các tác động của tiểu hành tinh.
the old battlefield was cratered from constant shelling.
bề mặt chiến trường cũ bị sần sùi do pháo kích liên tục.
the cratered terrain made it difficult to navigate.
khu vực địa hình nhiều sần khiến việc điều hướng trở nên khó khăn.
the artist depicted a cratered landscape in his painting.
nghệ sĩ đã mô tả một cảnh quan nhiều sần trong bức tranh của mình.
scientists study the cratered surface of mars.
các nhà khoa học nghiên cứu bề mặt nhiều sần của sao hỏa.
the vehicle struggled on the cratered road.
xe cộ gặp khó khăn trên con đường nhiều sần.
the cratered landscape reminded her of the moon.
khung cảnh nhiều sần khiến cô nhớ đến mặt trăng.
the explorers documented the cratered regions they discovered.
những người khám phá đã ghi lại các khu vực nhiều sần mà họ phát hiện.
cratered surface
bề mặt đầy miệng
cratered landscape
khung cảnh đầy miệng
cratered moon
mặt trăng đầy miệng
cratered terrain
địa hình đầy miệng
cratered planet
hành tinh đầy miệng
cratered area
khu vực đầy miệng
cratered rock
đá đầy miệng
cratered ground
đất đầy miệng
cratered site
địa điểm đầy miệng
the moon's surface is heavily cratered.
bề mặt của mặt trăng có nhiều vết sần.
the landscape was cratered from years of erosion.
khung cảnh bị xói mòn và có nhiều vết sần sau nhiều năm.
the planet's surface is cratered due to asteroid impacts.
bề mặt hành tinh có nhiều vết sần do các tác động của tiểu hành tinh.
the old battlefield was cratered from constant shelling.
bề mặt chiến trường cũ bị sần sùi do pháo kích liên tục.
the cratered terrain made it difficult to navigate.
khu vực địa hình nhiều sần khiến việc điều hướng trở nên khó khăn.
the artist depicted a cratered landscape in his painting.
nghệ sĩ đã mô tả một cảnh quan nhiều sần trong bức tranh của mình.
scientists study the cratered surface of mars.
các nhà khoa học nghiên cứu bề mặt nhiều sần của sao hỏa.
the vehicle struggled on the cratered road.
xe cộ gặp khó khăn trên con đường nhiều sần.
the cratered landscape reminded her of the moon.
khung cảnh nhiều sần khiến cô nhớ đến mặt trăng.
the explorers documented the cratered regions they discovered.
những người khám phá đã ghi lại các khu vực nhiều sần mà họ phát hiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay