| ngôi thứ ba số ít | craunches |
| hiện tại phân từ | craunching |
| thì quá khứ | craunched |
| quá khứ phân từ | craunched |
craunch time
thời gian nghiền
craunch sound
tiếng nghiền
craunch crunch
nghiền và giòn
craunch away
nghiền đi
craunch down
nghiền xuống
craunch loudly
nghiền lớn tiếng
craunch up
nghiền lên
craunch it
nghiền nó
craunch together
nghiền cùng nhau
the dog began to craunch on the bone.
con chó bắt đầu gặm xương.
she loves to craunch on crispy snacks.
cô ấy thích gặm nhấm những món ăn giòn tan.
he could hear the leaves craunching underfoot.
anh ấy có thể nghe thấy tiếng lá xào xạc dưới chân.
the children craunched the cookies with delight.
những đứa trẻ gặm bánh quy với sự thích thú.
as i walked, i could feel the gravel craunch beneath my shoes.
khi tôi đi bộ, tôi có thể cảm thấy tiếng sỏi lạo xạo dưới giày của mình.
he likes to craunch on ice cubes during the summer.
anh ấy thích gặm đá viên vào mùa hè.
she watched the dog craunch on its favorite toy.
cô ấy nhìn con chó gặm món đồ chơi yêu thích của nó.
he loves to craunch on fresh vegetables.
anh ấy thích gặm rau quả tươi.
craunch time
thời gian nghiền
craunch sound
tiếng nghiền
craunch crunch
nghiền và giòn
craunch away
nghiền đi
craunch down
nghiền xuống
craunch loudly
nghiền lớn tiếng
craunch up
nghiền lên
craunch it
nghiền nó
craunch together
nghiền cùng nhau
the dog began to craunch on the bone.
con chó bắt đầu gặm xương.
she loves to craunch on crispy snacks.
cô ấy thích gặm nhấm những món ăn giòn tan.
he could hear the leaves craunching underfoot.
anh ấy có thể nghe thấy tiếng lá xào xạc dưới chân.
the children craunched the cookies with delight.
những đứa trẻ gặm bánh quy với sự thích thú.
as i walked, i could feel the gravel craunch beneath my shoes.
khi tôi đi bộ, tôi có thể cảm thấy tiếng sỏi lạo xạo dưới giày của mình.
he likes to craunch on ice cubes during the summer.
anh ấy thích gặm đá viên vào mùa hè.
she watched the dog craunch on its favorite toy.
cô ấy nhìn con chó gặm món đồ chơi yêu thích của nó.
he loves to craunch on fresh vegetables.
anh ấy thích gặm rau quả tươi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay