crookback

[Mỹ]/ˈkrʊkbæk/
[Anh]/ˈkrʊkbæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người có lưng gù; tình trạng có lưng gù
Word Forms
số nhiềucrookbacks

Cụm từ & Cách kết hợp

crookback man

người vẹo lưng

crookback figure

nhân vật vẹo lưng

crookback posture

tư thế vẹo lưng

crookback creature

sinh vật vẹo lưng

crookback villain

kẻ phản diện vẹo lưng

crookback shadow

bóng tối của người vẹo lưng

crookback character

nhân vật vẹo lưng

crookback figurehead

người đứng đầu vẹo lưng

crookback silhouette

hình bóng của người vẹo lưng

crookback appearance

bề ngoài của người vẹo lưng

Câu ví dụ

the crookback man walked slowly down the street.

Người đàn ông vẹo lưng đi chậm rãi xuống phố.

she felt sympathy for the crookback figure in the park.

Cô cảm thấy thương cảm cho hình ảnh người vẹo lưng trong công viên.

the crookback dog struggled to keep up with the others.

Con chó vẹo lưng cố gắng theo kịp những con khác.

his crookback posture made him look older than he was.

Tư thế vẹo lưng của anh khiến anh trông già hơn so với tuổi.

the crookback tree stood out in the forest.

Cây vẹo lưng nổi bật trong rừng.

people often stared at the crookback statue in the museum.

Mọi người thường xuyên nhìn chằm chằm vào bức tượng vẹo lưng trong bảo tàng.

the crookback horse was a symbol of resilience.

Con ngựa vẹo lưng là biểu tượng của sự kiên cường.

she admired the crookback artist for his unique style.

Cô ngưỡng mộ họa sĩ vẹo lưng vì phong cách độc đáo của anh ấy.

in the story, the crookback villain plotted against the hero.

Trong câu chuyện, kẻ phản diện vẹo lưng đã bày kế chống lại người hùng.

the crookback bridge was a famous landmark in the town.

Cầu vẹo lưng là một địa danh nổi tiếng trong thị trấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay