crores

[Mỹ]/krɔːz/
[Anh]/krɔrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mười triệu rupee (trong tiếng Anh Ấn Độ)

Cụm từ & Cách kết hợp

crores of rupees

hàng tỷ rupee

in crores

hàng tỷ

crores raised

hàng tỷ được quyên góp

costing crores

tốn hàng tỷ

crores invested

hàng tỷ được đầu tư

crores generated

hàng tỷ được tạo ra

crores spent

hàng tỷ chi ra

crores earned

hàng tỷ kiếm được

crores allocated

hàng tỷ được phân bổ

crores donated

hàng tỷ được quyên góp

Câu ví dụ

he earned crores from his successful business.

anh ấy đã kiếm được hàng crore từ công việc kinh doanh thành công của mình.

the project budget is in crores.

ngân sách dự án là hàng crore.

they donated crores to charity last year.

họ đã quyên góp hàng crore cho từ thiện năm ngoái.

the film grossed crores at the box office.

phim đã thu được hàng crore tại phòng vé.

her net worth is estimated to be in crores.

tài sản ròng của cô được ước tính là hàng crore.

he invested crores in real estate.

anh ấy đã đầu tư hàng crore vào bất động sản.

the company reported profits in crores last quarter.

công ty đã báo cáo lợi nhuận là hàng crore trong quý vừa qua.

they plan to raise crores for the new initiative.

họ dự định gây quỹ hàng crore cho sáng kiến mới.

the auction fetched crores for the artwork.

phiên đấu giá thu được hàng crore cho tác phẩm nghệ thuật.

his salary is in crores due to his experience.

mức lương của anh ấy là hàng crore nhờ kinh nghiệm của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay