millions of people
triệu người
millions spent
triệu đã chi
millions lost
triệu đã mất
millions raised
triệu đã quyên góp
millions viewed
triệu đã xem
millions earned
triệu đã kiếm được
millions waiting
triệu đang chờ đợi
millions benefited
triệu đã được hưởng lợi
millions affected
triệu đã bị ảnh hưởng
millions donated
triệu đã quyên góp
the company reported profits of millions of dollars this quarter.
Doanh nghiệp đã báo cáo lợi nhuận hàng triệu đô la trong quý này.
millions of people watched the live broadcast of the concert.
Hàng triệu người đã xem trực tiếp buổi phát sóng hòa nhạc.
the charity raised millions for disaster relief efforts.
Quỹ từ thiện đã huy động hàng triệu đô la cho các nỗ lực cứu trợ thiên tai.
millions of stars twinkle in the night sky above.
Hàng triệu ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
the museum houses a collection worth millions of pounds.
Bảo tàng lưu giữ bộ sưu tập có giá trị hàng triệu bảng Anh.
millions of trees were planted to combat deforestation.
Hàng triệu cây đã được trồng để chống lại nạn phá rừng.
the new stadium can accommodate millions of visitors annually.
Sân vận động mới có thể đón tiếp hàng triệu khách tham quan mỗi năm.
millions of years ago, dinosaurs roamed the earth.
Vài triệu năm trước, khủng long lang thang trên Trái Đất.
the film grossed millions at the box office worldwide.
Bộ phim thu về hàng triệu đô la tại các rạp chiếu bóng trên toàn thế giới.
millions of emails are sent every minute across the globe.
Hàng triệu email được gửi đi mỗi phút trên toàn cầu.
millions of students apply to universities each year.
Hàng triệu sinh viên nộp hồ sơ vào các trường đại học mỗi năm.
the project required an investment of millions of euros.
Dự án yêu cầu đầu tư hàng triệu euro.
millions of people
triệu người
millions spent
triệu đã chi
millions lost
triệu đã mất
millions raised
triệu đã quyên góp
millions viewed
triệu đã xem
millions earned
triệu đã kiếm được
millions waiting
triệu đang chờ đợi
millions benefited
triệu đã được hưởng lợi
millions affected
triệu đã bị ảnh hưởng
millions donated
triệu đã quyên góp
the company reported profits of millions of dollars this quarter.
Doanh nghiệp đã báo cáo lợi nhuận hàng triệu đô la trong quý này.
millions of people watched the live broadcast of the concert.
Hàng triệu người đã xem trực tiếp buổi phát sóng hòa nhạc.
the charity raised millions for disaster relief efforts.
Quỹ từ thiện đã huy động hàng triệu đô la cho các nỗ lực cứu trợ thiên tai.
millions of stars twinkle in the night sky above.
Hàng triệu ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
the museum houses a collection worth millions of pounds.
Bảo tàng lưu giữ bộ sưu tập có giá trị hàng triệu bảng Anh.
millions of trees were planted to combat deforestation.
Hàng triệu cây đã được trồng để chống lại nạn phá rừng.
the new stadium can accommodate millions of visitors annually.
Sân vận động mới có thể đón tiếp hàng triệu khách tham quan mỗi năm.
millions of years ago, dinosaurs roamed the earth.
Vài triệu năm trước, khủng long lang thang trên Trái Đất.
the film grossed millions at the box office worldwide.
Bộ phim thu về hàng triệu đô la tại các rạp chiếu bóng trên toàn thế giới.
millions of emails are sent every minute across the globe.
Hàng triệu email được gửi đi mỗi phút trên toàn cầu.
millions of students apply to universities each year.
Hàng triệu sinh viên nộp hồ sơ vào các trường đại học mỗi năm.
the project required an investment of millions of euros.
Dự án yêu cầu đầu tư hàng triệu euro.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay