billions

[Mỹ]/ˈbɪl.jənz/
[Anh]/ˈbɪl.jən.z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một số lượng rất lớn, đặc biệt là mười mũ chín (1.000.000.000) hoặc nhiều hơn; một số lượng bằng một ngàn triệu; mười tỷ hoặc nhiều hơn; vô số; nhiều tỷ

Cụm từ & Cách kết hợp

billions of dollars

hàng tỷ đô la

in the billions

hàng tỷ

billions of people

hàng tỷ người

reach billions

vượt quá tỷ

cost billions

tốn hàng tỷ

billions of years

hàng tỷ năm

worth billions

trị giá hàng tỷ

generate billions

tạo ra hàng tỷ

billions of tons

hàng tỷ tấn

billions of viewers

hàng tỷ người xem

Câu ví dụ

billions of stars fill the night sky.

hàng tỷ ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

there are billions of people living on earth.

có hàng tỷ người đang sống trên trái đất.

billions of dollars are spent on advertising each year.

hàng tỷ đô la được chi cho quảng cáo mỗi năm.

scientists estimate that there are billions of galaxies in the universe.

các nhà khoa học ước tính có hàng tỷ thiên hà trong vũ trụ.

billions of insects inhabit our planet.

hàng tỷ côn trùng sinh sống trên hành tinh của chúng ta.

billions of bytes of data are generated every second.

hàng tỷ byte dữ liệu được tạo ra mỗi giây.

billions of people access the internet daily.

hàng tỷ người truy cập internet hàng ngày.

billions of years have passed since the earth was formed.

hàng tỷ năm đã trôi qua kể từ khi trái đất được hình thành.

the company reported billions in profits last year.

công ty báo cáo lợi nhuận hàng tỷ vào năm ngoái.

billions of animals are affected by climate change.

hàng tỷ động vật bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay