billions of dollars
hàng tỷ đô la
in the billions
hàng tỷ
billions of people
hàng tỷ người
reach billions
vượt quá tỷ
cost billions
tốn hàng tỷ
billions of years
hàng tỷ năm
worth billions
trị giá hàng tỷ
generate billions
tạo ra hàng tỷ
billions of tons
hàng tỷ tấn
billions of viewers
hàng tỷ người xem
billions of stars fill the night sky.
hàng tỷ ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
there are billions of people living on earth.
có hàng tỷ người đang sống trên trái đất.
billions of dollars are spent on advertising each year.
hàng tỷ đô la được chi cho quảng cáo mỗi năm.
scientists estimate that there are billions of galaxies in the universe.
các nhà khoa học ước tính có hàng tỷ thiên hà trong vũ trụ.
billions of insects inhabit our planet.
hàng tỷ côn trùng sinh sống trên hành tinh của chúng ta.
billions of bytes of data are generated every second.
hàng tỷ byte dữ liệu được tạo ra mỗi giây.
billions of people access the internet daily.
hàng tỷ người truy cập internet hàng ngày.
billions of years have passed since the earth was formed.
hàng tỷ năm đã trôi qua kể từ khi trái đất được hình thành.
the company reported billions in profits last year.
công ty báo cáo lợi nhuận hàng tỷ vào năm ngoái.
billions of animals are affected by climate change.
hàng tỷ động vật bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.
billions of dollars
hàng tỷ đô la
in the billions
hàng tỷ
billions of people
hàng tỷ người
reach billions
vượt quá tỷ
cost billions
tốn hàng tỷ
billions of years
hàng tỷ năm
worth billions
trị giá hàng tỷ
generate billions
tạo ra hàng tỷ
billions of tons
hàng tỷ tấn
billions of viewers
hàng tỷ người xem
billions of stars fill the night sky.
hàng tỷ ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
there are billions of people living on earth.
có hàng tỷ người đang sống trên trái đất.
billions of dollars are spent on advertising each year.
hàng tỷ đô la được chi cho quảng cáo mỗi năm.
scientists estimate that there are billions of galaxies in the universe.
các nhà khoa học ước tính có hàng tỷ thiên hà trong vũ trụ.
billions of insects inhabit our planet.
hàng tỷ côn trùng sinh sống trên hành tinh của chúng ta.
billions of bytes of data are generated every second.
hàng tỷ byte dữ liệu được tạo ra mỗi giây.
billions of people access the internet daily.
hàng tỷ người truy cập internet hàng ngày.
billions of years have passed since the earth was formed.
hàng tỷ năm đã trôi qua kể từ khi trái đất được hình thành.
the company reported billions in profits last year.
công ty báo cáo lợi nhuận hàng tỷ vào năm ngoái.
billions of animals are affected by climate change.
hàng tỷ động vật bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay