cryogen

[Mỹ]/ˈkraɪədʒən/
[Anh]/ˈkraɪədʒən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chất được sử dụng để tạo ra nhiệt độ rất thấp; chất làm lạnh được sử dụng trong cryogenics; tác nhân được sử dụng trong các ứng dụng sinh hóa để đông lạnh
Word Forms
số nhiềucryogens

Cụm từ & Cách kết hợp

cryogen storage

lưu trữ lạnh đông

cryogen tank

bể chứa lạnh đông

cryogen cooling

làm lạnh đông

cryogen preservation

bảo quản lạnh đông

cryogen material

vật liệu lạnh đông

cryogen system

hệ thống lạnh đông

cryogen process

quy trình lạnh đông

cryogen application

ứng dụng lạnh đông

cryogen technology

công nghệ lạnh đông

cryogen research

nghiên cứu lạnh đông

Câu ví dụ

cryogen is essential for preserving biological samples.

cryogen rất cần thiết để bảo quản các mẫu sinh học.

scientists use cryogen to freeze cells for research.

các nhà khoa học sử dụng cryogen để đông lạnh tế bào cho nghiên cứu.

the cryogen tank needs regular maintenance.

bể chứa cryogen cần được bảo trì thường xuyên.

cryogen storage is critical for long-term preservation.

lưu trữ cryogen rất quan trọng để bảo quản lâu dài.

engineers developed a new cryogen system for space missions.

các kỹ sư đã phát triển một hệ thống cryogen mới cho các nhiệm vụ không gian.

using cryogen can significantly extend the shelf life of products.

việc sử dụng cryogen có thể kéo dài đáng kể thời hạn sử dụng của sản phẩm.

they discovered a more efficient way to handle cryogen.

họ đã phát hiện ra một cách hiệu quả hơn để xử lý cryogen.

cryogen technology is advancing rapidly in the medical field.

công nghệ cryogen đang phát triển nhanh chóng trong lĩnh vực y tế.

safety protocols are crucial when working with cryogen.

các quy trình an toàn là rất quan trọng khi làm việc với cryogen.

the cryogen used in the experiment was nitrogen.

cryogen được sử dụng trong thí nghiệm là nitơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay