cryogram

[Mỹ]/[ˈkraɪ.ə.ɡrɑːm]/
[Anh]/[ˈkraɪ.ə.ɡrɑːm]/

Dịch

n. Một bản ghi hoạt động điện của tim, được tạo ra bởi cryotron; Một bản ghi được tạo ra bởi cryotron.

Cụm từ & Cách kết hợp

cryogram analysis

phân tích cryogram

receive a cryogram

nhan một cryogram

cryogram report

báo cáo cryogram

view cryograms

xem cryograms

send cryogram

gửi cryogram

cryogram image

hình ảnh cryogram

review cryograms

đánh giá cryograms

cryogram data

dữ liệu cryogram

create cryogram

tạo cryogram

cryogram transmission

truyền cryogram

Câu ví dụ

the lab requested a cryogram to analyze the tissue sample.

Phòng thí nghiệm đã yêu cầu một cryogram để phân tích mẫu mô.

we used a cryostat to prepare a cryogram for microscopic examination.

Chúng tôi đã sử dụng máy cryostat để chuẩn bị một cryogram để kiểm tra dưới kính hiển vi.

the pathologist carefully examined the cryogram under the microscope.

Bác sĩ bệnh lý đã cẩn thận quan sát cryogram dưới kính hiển vi.

the cryogram revealed evidence of inflammation in the kidney tissue.

Cryogram đã tiết lộ bằng chứng về sự viêm trong mô thận.

preparing a high-quality cryogram is crucial for accurate diagnosis.

Việc chuẩn bị một cryogram chất lượng cao là rất quan trọng cho chẩn đoán chính xác.

the technician adjusted the cryostat settings to optimize the cryogram.

Kỹ thuật viên đã điều chỉnh cài đặt của máy cryostat để tối ưu hóa cryogram.

a thin cryogram allows for better visualization of cellular structures.

Một cryogram mỏng cho phép quan sát tốt hơn các cấu trúc tế bào.

the research team used cryograms to study the effects of the drug.

Đội ngũ nghiên cứu đã sử dụng cryograms để nghiên cứu tác dụng của thuốc.

we stained the cryogram with hematoxylin and eosin for analysis.

Chúng tôi đã nhuộm cryogram bằng hematoxylin và eosin để phân tích.

the cryogram provided valuable insights into the disease pathology.

Cryogram đã cung cấp những hiểu biết quý giá về bệnh lý của bệnh.

proper storage of cryograms is essential to prevent degradation.

Lưu trữ cryograms đúng cách là rất cần thiết để ngăn ngừa sự suy giảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay