culturalism

[US]/[ˈkʌltʃərɪzəm]/
[UK]/[ˈkʌltʃərɪzəm]/
Frequency: Very High

Translation

n. Niềm tin rằng văn hóa là yếu tố quan trọng nhất trong việc định hình cuộc sống của con người và xác định giá trị của họ; Tự hào thái quá về văn hóa hoặc quốc gia của mình; Hành vi quảng bá văn hóa của mình hơn các nền văn hóa khác.

Phrases & Collocations

culturalism critique

Phê phán văn hóa chủ nghĩa

avoiding culturalism

Tránh văn hóa chủ nghĩa

culturalism's impact

Tác động của văn hóa chủ nghĩa

rejecting culturalism

Từ chối văn hóa chủ nghĩa

culturalism studies

Nghiên cứu văn hóa chủ nghĩa

examining culturalism

Xem xét văn hóa chủ nghĩa

culturalism debate

Tranh luận về văn hóa chủ nghĩa

challenging culturalism

Thách thức văn hóa chủ nghĩa

culturalism theory

Lý thuyết văn hóa chủ nghĩa

analyzing culturalism

Phân tích văn hóa chủ nghĩa

Example Sentences

the museum's exhibit challenged the pitfalls of culturalism and its inherent biases.

Bảo tàng trưng bày thách thức những hạn chế của chủ nghĩa văn hóa và các thiên kiến bẩm sinh của nó.

academic debates often revolve around the dangers of essentializing cultures through culturalism.

Các tranh luận học thuật thường xoay quanh những nguy hiểm của việc bản thể hóa các nền văn hóa thông qua chủ nghĩa văn hóa.

we need to be wary of culturalism when analyzing historical events and their complexities.

Chúng ta cần cẩn trọng với chủ nghĩa văn hóa khi phân tích các sự kiện lịch sử và sự phức tạp của chúng.

his research critiqued the problematic assumptions underlying certain forms of culturalism.

Nghiên cứu của ông chỉ trích những giả định sai lầm nằm dưới nền tảng của một số hình thức chủ nghĩa văn hóa.

the rise of nationalism can sometimes be fueled by exclusionary forms of culturalism.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc đôi khi có thể bị thúc đẩy bởi các hình thức loại trừ của chủ nghĩa văn hóa.

a nuanced understanding of history is crucial to avoid simplistic interpretations driven by culturalism.

Một sự hiểu biết tinh tế về lịch sử là rất cần thiết để tránh các diễn giải đơn giản do chủ nghĩa văn hóa thúc đẩy.

the project aimed to deconstruct the rigid boundaries imposed by culturalism in identity politics.

Dự án nhằm phá vỡ những ranh giới cứng nhắc được áp đặt bởi chủ nghĩa văn hóa trong chính trị bản sắc.

it's important to distinguish between cultural appreciation and the appropriation inherent in culturalism.

Quan trọng là phân biệt giữa sự trân trọng văn hóa và việc chiếm đoạt vốn có trong chủ nghĩa văn hóa.

the speaker cautioned against the dangers of reducing diverse communities to stereotypes through culturalism.

Người phát biểu cảnh báo về nguy hiểm của việc làm phẳng các cộng đồng đa dạng thành khuôn mẫu thông qua chủ nghĩa văn hóa.

a critical perspective is necessary to navigate the complexities of cultural exchange and avoid pitfalls of culturalism.

Một góc nhìn phê phán là cần thiết để điều hướng sự phức tạp của trao đổi văn hóa và tránh những hạn chế của chủ nghĩa văn hóa.

the study examined how culturalism can reinforce existing power structures and inequalities.

Nghiên cứu đã xem xét cách chủ nghĩa văn hóa có thể củng cố các cấu trúc quyền lực và bất bình đẳng hiện có.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now