curassow bird
chim curassow
curassow species
loài curassow
curassow habitat
môi trường sống của curassow
curassow population
dân số curassow
curassow conservation
bảo tồn curassow
curassow nesting
tổ của curassow
curassow behavior
hành vi của curassow
curassow feathers
lông của curassow
curassow call
tiếng gọi của curassow
curassow diet
chế độ ăn của curassow
the curassow is a large bird native to central and south america.
con cuệc là một loài chim lớn có nguồn gốc từ khu vực trung và nam mỹ.
many species of curassow are threatened due to habitat loss.
nhiều loài cuệc bị đe dọa do mất môi trường sống.
curassows are known for their distinctive calls.
cuệc nổi tiếng với những tiếng gọi đặc trưng của chúng.
conservation efforts are underway to protect the curassow.
các nỗ lực bảo tồn đang được tiến hành để bảo vệ cuệc.
the curassow's diet mainly consists of fruits and seeds.
chế độ ăn của cuệc chủ yếu bao gồm trái cây và hạt giống.
curassows are often found in tropical rainforests.
cuệc thường được tìm thấy ở các rừng nhiệt đới.
researchers study curassow behavior in their natural habitats.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của cuệc trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
the male curassow displays vibrant plumage during mating season.
con cuệc đực phô trương bộ lông rực rỡ trong mùa giao phối.
curassows play an important role in their ecosystem.
cuệc đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái của chúng.
there are several different species of curassow, each with unique traits.
có nhiều loài cuệc khác nhau, mỗi loài có những đặc điểm riêng.
curassow bird
chim curassow
curassow species
loài curassow
curassow habitat
môi trường sống của curassow
curassow population
dân số curassow
curassow conservation
bảo tồn curassow
curassow nesting
tổ của curassow
curassow behavior
hành vi của curassow
curassow feathers
lông của curassow
curassow call
tiếng gọi của curassow
curassow diet
chế độ ăn của curassow
the curassow is a large bird native to central and south america.
con cuệc là một loài chim lớn có nguồn gốc từ khu vực trung và nam mỹ.
many species of curassow are threatened due to habitat loss.
nhiều loài cuệc bị đe dọa do mất môi trường sống.
curassows are known for their distinctive calls.
cuệc nổi tiếng với những tiếng gọi đặc trưng của chúng.
conservation efforts are underway to protect the curassow.
các nỗ lực bảo tồn đang được tiến hành để bảo vệ cuệc.
the curassow's diet mainly consists of fruits and seeds.
chế độ ăn của cuệc chủ yếu bao gồm trái cây và hạt giống.
curassows are often found in tropical rainforests.
cuệc thường được tìm thấy ở các rừng nhiệt đới.
researchers study curassow behavior in their natural habitats.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của cuệc trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
the male curassow displays vibrant plumage during mating season.
con cuệc đực phô trương bộ lông rực rỡ trong mùa giao phối.
curassows play an important role in their ecosystem.
cuệc đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái của chúng.
there are several different species of curassow, each with unique traits.
có nhiều loài cuệc khác nhau, mỗi loài có những đặc điểm riêng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay