curies

[Mỹ]/'kjʊərɪ/
[Anh]/'kjʊri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bà Curie (Marie Curie, 1867-1934, nhà vật lý và hóa học người Pháp) c - một đơn vị phóng xạ được đặt theo tên Bà Curie.

Cụm từ & Cách kết hợp

Marie Curie

Marie Curie

madame curie

madame curie

curie temperature

nhiệt độ Curie

pierre curie

Pierre Curie

curie point

điểm Curie

Câu ví dụ

Marie Curie was a pioneering scientist in the field of radioactivity.

Marie Curie là một nhà khoa học tiên phong trong lĩnh vực phóng xạ.

The curie is a unit of measurement for radioactivity.

Curie là một đơn vị đo phóng xạ.

Scientists use curies to quantify the amount of radioactive material present.

Các nhà khoa học sử dụng curie để định lượng lượng vật liệu phóng xạ hiện có.

The laboratory had to be evacuated due to a curie leak.

Phòng thí nghiệm phải được sơ tán do rò rỉ curie.

The curie level in the sample was dangerously high.

Mức curie trong mẫu rất nguy hiểm.

The curie measurement is named after Marie Curie.

Thước đo curie được đặt theo tên Marie Curie.

The curie is commonly used in nuclear physics and medicine.

Curie được sử dụng phổ biến trong vật lý hạt nhân và y học.

Ví dụ thực tế

In 1918, Irene became her mother's assistant at the Curie Institute.

Năm 1918, Irene trở thành trợ lý của mẹ cô tại Viện Curie.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

In 1918, Irene became her mother’s assistant at the Curie Institute.

Năm 1918, Irene trở thành trợ lý của mẹ cô tại Viện Curie.

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

Marie and Pierre had many things named after them: a unit radioactivity is measured with is called the curie.

Marie và Pierre có rất nhiều thứ được đặt tên theo họ: một đơn vị đo độ phóng xạ được gọi là curie.

Nguồn: Children's Learning Classroom

The great discoverers-Franklin, Bell, Curie, Tesla-get best-selling biographies, and millions of people know their names.

Những người phát minh vĩ đại - Franklin, Bell, Curie, Tesla - có tiểu sử bán chạy nhất và hàng triệu người biết tên của họ.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

Marie's research laboratory, now called the Curie Institute, is one of the leading medical research centers in the world.

Phòng thí nghiệm nghiên cứu của Marie, hiện được gọi là Viện Curie, là một trong những trung tâm nghiên cứu y học hàng đầu thế giới.

Nguồn: Children's Learning Classroom

Beyond academic circles, the practical implications of Curie's work on radioactivity were immense, significantly impacting medical and scientific fields.

Ngoài các vòng tròn học thuật, những tác động thực tế của công việc của Curie về phóng xạ là rất lớn, tác động đáng kể đến các lĩnh vực y học và khoa học.

Nguồn: 202325

Curie’s research prepared the way for the work of modern nuclear scientists.

Nghiên cứu của Curie đã mở đường cho công việc của các nhà khoa học hạt nhân hiện đại.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Curie's research prepared the way for the work of modern nuclear scientists.

Nghiên cứu của Curie đã mở đường cho công việc của các nhà khoa học hạt nhân hiện đại.

Nguồn: Advanced Authentic English Writing

Perhaps the most transformative element of Curie's work was the discovery of two previously unknown radioactive elements—Polonium, named after her beloved Poland, and Radium.

Có lẽ yếu tố mang tính chuyển đổi nhất của công việc của Curie là sự phát hiện ra hai nguyên tố phóng xạ chưa từng biết đến trước đây—Polonium, được đặt tên theo quê hương Ba Lan yêu quý của bà, và Radium.

Nguồn: 202325

The landlady took up the defence of her curie.

Người quản lý nhà trọ đứng lên bảo vệ curie của bà.

Nguồn:

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay