custos

[Mỹ]/ˈkʌstɒs/
[Anh]/ˈkʌstəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người bảo vệ hoặc người giữ; người quản lý hoặc người giám sát; người canh gác hoặc người giám sát

Cụm từ & Cách kết hợp

custos management

quản lý chi phí

custos services

dịch vụ chi phí

custos role

vai trò chi phí

custos training

đào tạo chi phí

custos responsibilities

trách nhiệm chi phí

custos compliance

tuân thủ chi phí

custos policies

chính sách chi phí

custos oversight

giám sát chi phí

custos strategy

chiến lược chi phí

custos framework

khung chi phí

Câu ví dụ

custos is responsible for managing the budget.

custos chịu trách nhiệm quản lý ngân sách.

the custos of the museum ensures the safety of the exhibits.

custos của bảo tàng đảm bảo an toàn cho các hiện vật.

as a custos, you must oversee the staff's performance.

Với vai trò là custos, bạn phải giám sát hiệu suất của nhân viên.

custos plays a vital role in maintaining order.

Custos đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì trật tự.

every custos should be familiar with the rules.

Mỗi custos nên quen thuộc với các quy tắc.

the custos provided a detailed report on the event.

Custos đã cung cấp một báo cáo chi tiết về sự kiện.

it is essential for a custos to communicate effectively.

Đối với một custos, giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết.

the custos must ensure compliance with regulations.

Custos phải đảm bảo tuân thủ các quy định.

training for custos includes leadership skills.

Đào tạo cho custos bao gồm các kỹ năng lãnh đạo.

custos often collaborates with other departments.

Custos thường xuyên hợp tác với các phòng ban khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay