cutwork

[Mỹ]/ˈkʌtˌwɜːk/
[Anh]/ˈkʌtˌwɜrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kỹ thuật thêu liên quan đến các thiết kế cắt ra; ren hoặc thêu mở.
Word Forms
số nhiềucutworks

Cụm từ & Cách kết hợp

cutwork lace

giá ren cắt

cutwork embroidery

thêu cắt

cutwork design

thiết kế cắt

cutwork technique

kỹ thuật cắt

cutwork fabric

vải cắt

cutwork pattern

mẫu cắt

cutwork detail

chi tiết cắt

cutwork art

nghệ thuật cắt

cutwork borders

viền cắt

cutwork motifs

hoa văn cắt

Câu ví dụ

cutwork is a popular technique in embroidery.

kỹ thuật cắt ren là một kỹ thuật phổ biến trong thêu.

she learned to create beautiful cutwork designs.

cô ấy đã học cách tạo ra những thiết kế cắt ren đẹp mắt.

cutwork can add elegance to any fabric.

cắt ren có thể thêm sự thanh lịch cho bất kỳ loại vải nào.

many traditional garments feature cutwork details.

nhiều trang phục truyền thống có các chi tiết cắt ren.

he specializes in intricate cutwork patterns.

anh ấy chuyên về các họa tiết cắt ren phức tạp.

cutwork requires precision and patience.

cắt ren đòi hỏi sự chính xác và kiên nhẫn.

she uses cutwork to enhance her sewing projects.

cô ấy sử dụng cắt ren để nâng cao các dự án may vá của mình.

cutwork can be found in various cultures around the world.

cắt ren có thể được tìm thấy ở nhiều nền văn hóa trên khắp thế giới.

they showcased their cutwork creations at the exhibition.

họ trưng bày những tác phẩm cắt ren của mình tại triển lãm.

cutwork techniques have been passed down through generations.

các kỹ thuật cắt ren đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay