cymatium

[Mỹ]/saɪˈmeɪtiəm/
[Anh]/saɪˈmeɪʃəm/

Dịch

n. một yếu tố trang trí giống như sóng hoặc gợn nước, thường được sử dụng trong kiến trúc; một khuôn mẫu gợn sóng hoặc uốn lượn trong kiến trúc
Các dạng của từ
số nhiềucymatiums

Cụm từ & Cách kết hợp

cymatium design

thiết kế cymatium

cymatium profile

hình hồ sơ cymatium

cymatium detail

chi tiết cymatium

cymatium molding

mô hình cymatium

cymatium element

phần tử cymatium

cymatium ornament

trang trí cymatium

cymatium feature

tính năng cymatium

cymatium style

phong cách cymatium

cymatium shape

hình dạng cymatium

cymatium arch

vòm cymatium

Câu ví dụ

the architect designed a beautiful cymatium for the building's facade.

kiến trúc sư đã thiết kế một cymatium tuyệt đẹp cho mặt tiền tòa nhà.

in classical architecture, the cymatium is often found at the top of a cornice.

trong kiến trúc cổ điển, cymatium thường được tìm thấy ở trên cùng của một đường gờ.

the intricate details of the cymatium reflect the artistry of the era.

những chi tiết phức tạp của cymatium phản ánh nghệ thuật của thời đại.

many ancient temples feature a prominent cymatium as part of their design.

nhiều ngôi đền cổ có một cymatium nổi bật như một phần của thiết kế của chúng.

the restoration team carefully preserved the original cymatium during renovations.

nhóm phục hồi đã cẩn thận bảo tồn cymatium ban đầu trong quá trình cải tạo.

architects study the cymatium to understand historical design techniques.

các kiến trúc sư nghiên cứu cymatium để hiểu các kỹ thuật thiết kế lịch sử.

she admired the ornate cymatium that crowned the ancient structure.

cô ngưỡng mộ cymatium trang trí mà vương miện của công trình cổ đại.

the cymatium adds a unique character to the overall architectural style.

cymatium thêm một đặc tính độc đáo vào phong cách kiến trúc tổng thể.

during the lecture, the professor highlighted the significance of the cymatium.

trong bài giảng, giáo sư đã làm nổi bật tầm quan trọng của cymatium.

he sketched a design featuring a modern interpretation of the cymatium.

anh phác thảo một thiết kế có các tính năng cymatium được giải thích theo phong cách hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay