dados

[Mỹ]/ˈdeɪdəʊz/
[Anh]/ˈdeɪdoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ốp tường; bệ đỡ

Cụm từ & Cách kết hợp

dados analysis

phân tích dữ liệu

dados collection

thu thập dữ liệu

dados management

quản lý dữ liệu

dados processing

xử lý dữ liệu

dados visualization

trực quan hóa dữ liệu

dados security

bảo mật dữ liệu

dados storage

lưu trữ dữ liệu

dados quality

chất lượng dữ liệu

dados integration

tích hợp dữ liệu

dados analysis tools

công cụ phân tích dữ liệu

Câu ví dụ

we need to analyze the dados carefully.

Chúng ta cần phân tích dữ liệu một cách cẩn thận.

the dados show a significant increase in sales.

Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đáng kể về doanh số.

can you provide the dados for last quarter?

Bạn có thể cung cấp dữ liệu cho quý trước không?

the dados indicate a trend towards online shopping.

Dữ liệu cho thấy xu hướng mua sắm trực tuyến.

we should visualize the dados for better understanding.

Chúng ta nên trực quan hóa dữ liệu để hiểu rõ hơn.

the dados were collected from various sources.

Dữ liệu được thu thập từ nhiều nguồn khác nhau.

interpreting the dados correctly is crucial.

Việc diễn giải dữ liệu một cách chính xác là rất quan trọng.

the dados support our hypothesis about consumer behavior.

Dữ liệu hỗ trợ giả thuyết của chúng ta về hành vi của người tiêu dùng.

we will present the dados at the meeting.

Chúng tôi sẽ trình bày dữ liệu tại cuộc họp.

it's important to clean the dados before analysis.

Điều quan trọng là phải làm sạch dữ liệu trước khi phân tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay