| số nhiều | dakoits |
dakoit attack
tấn công của bọn dacoit
dakoit gang
băng dacoit
dakoit raid
cuộc đột kích của bọn dacoit
dakoit leader
lãnh đạo dacoit
dakoit violence
bạo lực của bọn dacoit
dakoit threat
mối đe dọa từ bọn dacoit
dakoit activity
hoạt động của bọn dacoit
dakoit encounter
cuộc gặp gỡ với bọn dacoit
dakoit operation
hoạt động của bọn dacoit
dakoit crime
tội phạm của bọn dacoit
the dakoit was apprehended after a long chase.
kẻ cướp đã bị bắt sau một cuộc rượt đuổi dài.
the police are investigating the dakoit gang.
cảnh sát đang điều tra băng cướp.
witnesses reported seeing the dakoit fleeing the scene.
những nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy kẻ cướp bỏ chạy khỏi hiện trường.
the dakoit threatened the shopkeeper during the robbery.
kẻ cướp đã đe dọa người chủ cửa hàng trong quá trình cướp.
the dakoit was armed with a knife.
kẻ cướp đã bị trang bị một con dao.
security measures were increased after the dakoit incident.
các biện pháp an ninh đã được tăng cường sau sự cố liên quan đến kẻ cướp.
the dakoit stole valuable items from the house.
kẻ cướp đã đánh cắp những món đồ có giá trị từ nhà.
the community is shaken by the dakoit attack.
cộng đồng bị sốc bởi cuộc tấn công của kẻ cướp.
the dakoit was sentenced to ten years in prison.
kẻ cướp đã bị kết án mười năm tù.
the police set up a trap to catch the dakoit.
cảnh sát đã thiết lập một cái bẫy để bắt kẻ cướp.
dakoit attack
tấn công của bọn dacoit
dakoit gang
băng dacoit
dakoit raid
cuộc đột kích của bọn dacoit
dakoit leader
lãnh đạo dacoit
dakoit violence
bạo lực của bọn dacoit
dakoit threat
mối đe dọa từ bọn dacoit
dakoit activity
hoạt động của bọn dacoit
dakoit encounter
cuộc gặp gỡ với bọn dacoit
dakoit operation
hoạt động của bọn dacoit
dakoit crime
tội phạm của bọn dacoit
the dakoit was apprehended after a long chase.
kẻ cướp đã bị bắt sau một cuộc rượt đuổi dài.
the police are investigating the dakoit gang.
cảnh sát đang điều tra băng cướp.
witnesses reported seeing the dakoit fleeing the scene.
những nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy kẻ cướp bỏ chạy khỏi hiện trường.
the dakoit threatened the shopkeeper during the robbery.
kẻ cướp đã đe dọa người chủ cửa hàng trong quá trình cướp.
the dakoit was armed with a knife.
kẻ cướp đã bị trang bị một con dao.
security measures were increased after the dakoit incident.
các biện pháp an ninh đã được tăng cường sau sự cố liên quan đến kẻ cướp.
the dakoit stole valuable items from the house.
kẻ cướp đã đánh cắp những món đồ có giá trị từ nhà.
the community is shaken by the dakoit attack.
cộng đồng bị sốc bởi cuộc tấn công của kẻ cướp.
the dakoit was sentenced to ten years in prison.
kẻ cướp đã bị kết án mười năm tù.
the police set up a trap to catch the dakoit.
cảnh sát đã thiết lập một cái bẫy để bắt kẻ cướp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay