damascene

[Mỹ]/ˌdæməˈsiːn/
[Anh]/ˌdæməˈsin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Damascus hoặc người dân của nó; liên quan đến việc khảm vàng hoặc bạc; tạo ra các mẫu sóng
n. một người từ Damascus; nghệ thuật khảm; một vật phẩm được khảm vàng hoặc bạc; một sản phẩm có các mẫu sóng
vt. khảm bằng vàng hoặc bạc; trang trí bằng các mẫu sóng
Word Forms
số nhiềudamascenes
ngôi thứ ba số ítdamascenes
hiện tại phân từdamascening
thì quá khứdamascened
quá khứ phân từdamascened

Cụm từ & Cách kết hợp

damascene sword

kiếm hoa văn Damascus

damascene metal

kim loại Damascus

damascene pattern

hoa văn Damascus

damascene technique

kỹ thuật Damascus

damascene artistry

nghệ thuật Damascus

damascene craftsmanship

tinh xảo thủ công Damascus

damascene design

thiết kế Damascus

damascene style

phong cách Damascus

damascene finish

hoàn thiện Damascus

damascene jewelry

trang sức Damascus

Câu ví dụ

his damascene moment came when he realized his true passion.

khoảnh khắc Damascus của anh ấy đến khi anh ấy nhận ra niềm đam mê thực sự của mình.

the artist's damascene transformation was evident in his latest work.

sự chuyển đổi Damascus của nghệ sĩ đã rõ ràng trong tác phẩm mới nhất của anh ấy.

she experienced a damascene change in perspective after traveling abroad.

cô ấy đã trải qua một sự thay đổi Damascus trong quan điểm sau khi đi du lịch nước ngoài.

his damascene insight into the problem helped the team find a solution.

khả năng chiêm nghiệm Damascus của anh ấy về vấn đề đã giúp nhóm tìm ra giải pháp.

after years of struggle, he had a damascene realization about his career.

sau nhiều năm vật lộn, anh ấy đã có một sự nhận ra Damascus về sự nghiệp của mình.

the damascene moment in her life inspired her to write a book.

khoảnh khắc Damascus trong cuộc đời cô ấy đã truyền cảm hứng cho cô ấy viết một cuốn sách.

his damascene understanding of the subject made him an expert.

sự hiểu biết Damascus của anh ấy về chủ đề đã khiến anh ấy trở thành một chuyên gia.

she had a damascene experience that changed her outlook on life.

cô ấy đã có một trải nghiệm Damascus đã thay đổi quan điểm của cô ấy về cuộc sống.

the documentary captured his damascene journey through adversity.

phim tài liệu đã ghi lại hành trình Damascus của anh ấy vượt qua nghịch cảnh.

his damascene moment of clarity came during a meditation retreat.

khoảnh khắc Damascus của anh ấy về sự rõ ràng đến trong một buổi tu thiền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay