dammed if i knew
damned nếu tôi biết
dammed nuisance
damned phiền toái
dammed well
damned tốt
dammed up
đập lên
dammed river
sông bị đập
dammed cheek!
má ơi!
dammed site
khu vực bị đập
dammed quickly
nhanh chóng bị đập
dammed structure
cấu trúc bị đập
dammed brook
suối bị đập
the river was dammed to provide water for the city.
Con sông đã bị đắp đập để cung cấp nước cho thành phố.
he felt dammed by the rigid rules of the company.
Anh cảm thấy bị kìm hãm bởi những quy tắc cứng nhắc của công ty.
the project was dammed by a lack of funding.
Dự án bị đình trệ do thiếu kinh phí.
she felt dammed by her family's expectations.
Cô cảm thấy bị kìm hãm bởi những kỳ vọng của gia đình.
the dammed water flowed through the turbines.
Nước bị đập chảy qua các tua bin.
the dammed-up river created a beautiful lake.
Con sông bị đập tạo ra một hồ nước đẹp.
he was dammed from pursuing his dream career.
Anh bị ngăn cản theo đuổi sự nghiệp mơ ước của mình.
the dammed area was teeming with wildlife.
Khu vực bị đập tràn ngập động vật hoang dã.
the dammed enthusiasm of the crowd was palpable.
Sự nhiệt tình bị kìm hãm của đám đông là rất rõ ràng.
the dammed potential of the young athlete was clear.
Tiềm năng bị kìm hãm của vận động viên trẻ là rõ ràng.
the dammed progress frustrated the research team.
Sự tiến triển bị đình trệ đã khiến đội nghiên cứu thất vọng.
dammed if i knew
damned nếu tôi biết
dammed nuisance
damned phiền toái
dammed well
damned tốt
dammed up
đập lên
dammed river
sông bị đập
dammed cheek!
má ơi!
dammed site
khu vực bị đập
dammed quickly
nhanh chóng bị đập
dammed structure
cấu trúc bị đập
dammed brook
suối bị đập
the river was dammed to provide water for the city.
Con sông đã bị đắp đập để cung cấp nước cho thành phố.
he felt dammed by the rigid rules of the company.
Anh cảm thấy bị kìm hãm bởi những quy tắc cứng nhắc của công ty.
the project was dammed by a lack of funding.
Dự án bị đình trệ do thiếu kinh phí.
she felt dammed by her family's expectations.
Cô cảm thấy bị kìm hãm bởi những kỳ vọng của gia đình.
the dammed water flowed through the turbines.
Nước bị đập chảy qua các tua bin.
the dammed-up river created a beautiful lake.
Con sông bị đập tạo ra một hồ nước đẹp.
he was dammed from pursuing his dream career.
Anh bị ngăn cản theo đuổi sự nghiệp mơ ước của mình.
the dammed area was teeming with wildlife.
Khu vực bị đập tràn ngập động vật hoang dã.
the dammed enthusiasm of the crowd was palpable.
Sự nhiệt tình bị kìm hãm của đám đông là rất rõ ràng.
the dammed potential of the young athlete was clear.
Tiềm năng bị kìm hãm của vận động viên trẻ là rõ ràng.
the dammed progress frustrated the research team.
Sự tiến triển bị đình trệ đã khiến đội nghiên cứu thất vọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay