damneds fool
kẻ ngốc đáng trách
damneds thing
vụ việc đáng trách
damneds luck
may mắn đáng trách
damneds shame
sự xấu hổ đáng trách
damneds life
cuộc đời đáng trách
damneds mess
mớ hỗn độn đáng trách
damneds place
nơi đáng trách
damneds time
thời gian đáng trách
damneds job
công việc đáng trách
damneds world
thế giới đáng trách
those damneds are always causing trouble.
Những kẻ đáng khinh đó luôn gây rắc rối.
i can't believe those damneds got away.
Tôi không thể tin được là những kẻ đáng khinh đó đã thoát khỏi vòng pháp luật.
why do you always hang out with those damneds?
Tại sao bạn lại luôn đi chơi với những kẻ đáng khinh đó?
those damneds never learn from their mistakes.
Những kẻ đáng khinh đó không bao giờ học được từ những sai lầm của chúng.
it’s frustrating dealing with those damneds.
Thật khó chịu khi phải đối phó với những kẻ đáng khinh đó.
have you seen what those damneds did now?
Bạn đã thấy những kẻ đáng khinh đó đã làm gì rồi chưa?
those damneds think they can get away with anything.
Những kẻ đáng khinh đó nghĩ rằng chúng có thể làm bất cứ điều gì mà không bị trừng phạt.
i can't stand those damneds anymore.
Tôi không thể chịu đựng được những kẻ đáng khinh đó nữa.
those damneds are always up to no good.
Những kẻ đáng khinh đó luôn rắc rối.
why do you put up with those damneds?
Tại sao bạn lại chấp nhận những kẻ đáng khinh đó?
damneds fool
kẻ ngốc đáng trách
damneds thing
vụ việc đáng trách
damneds luck
may mắn đáng trách
damneds shame
sự xấu hổ đáng trách
damneds life
cuộc đời đáng trách
damneds mess
mớ hỗn độn đáng trách
damneds place
nơi đáng trách
damneds time
thời gian đáng trách
damneds job
công việc đáng trách
damneds world
thế giới đáng trách
those damneds are always causing trouble.
Những kẻ đáng khinh đó luôn gây rắc rối.
i can't believe those damneds got away.
Tôi không thể tin được là những kẻ đáng khinh đó đã thoát khỏi vòng pháp luật.
why do you always hang out with those damneds?
Tại sao bạn lại luôn đi chơi với những kẻ đáng khinh đó?
those damneds never learn from their mistakes.
Những kẻ đáng khinh đó không bao giờ học được từ những sai lầm của chúng.
it’s frustrating dealing with those damneds.
Thật khó chịu khi phải đối phó với những kẻ đáng khinh đó.
have you seen what those damneds did now?
Bạn đã thấy những kẻ đáng khinh đó đã làm gì rồi chưa?
those damneds think they can get away with anything.
Những kẻ đáng khinh đó nghĩ rằng chúng có thể làm bất cứ điều gì mà không bị trừng phạt.
i can't stand those damneds anymore.
Tôi không thể chịu đựng được những kẻ đáng khinh đó nữa.
those damneds are always up to no good.
Những kẻ đáng khinh đó luôn rắc rối.
why do you put up with those damneds?
Tại sao bạn lại chấp nhận những kẻ đáng khinh đó?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay