dandify

[Mỹ]/ˈdændɪfaɪ/
[Anh]/ˈdændəˌfaɪ/

Dịch

vt. làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên thanh lịch hoặc phong cách; ăn mặc theo cách thời trang
Word Forms
thì quá khứdandified
quá khứ phân từdandified
ngôi thứ ba số ítdandifies
hiện tại phân từdandifying

Cụm từ & Cách kết hợp

dandify your look

làm cho vẻ ngoài của bạn thêm phong cách

dandify the outfit

làm cho bộ trang phục thêm phong cách

dandify the room

làm cho căn phòng thêm phong cách

dandify the event

làm cho sự kiện thêm phong cách

dandify your style

làm cho phong cách của bạn thêm phong cách

dandify the presentation

làm cho bài thuyết trình thêm phong cách

dandify the garden

làm cho khu vườn thêm phong cách

dandify your appearance

làm cho vẻ ngoài của bạn thêm phong cách

dandify the space

làm cho không gian thêm phong cách

dandify the design

làm cho thiết kế thêm phong cách

Câu ví dụ

he decided to dandify his appearance before the big meeting.

anh ấy quyết định làm cho vẻ ngoài của mình trở nên bảnh bao hơn trước cuộc họp lớn.

she loves to dandify her outfits with colorful accessories.

cô ấy thích làm cho trang phục của mình trở nên bảnh bao hơn với những phụ kiện sặc sỡ.

they hired a stylist to help them dandify their wardrobe.

họ thuê một stylist để giúp họ làm cho tủ quần áo của họ trở nên bảnh bao hơn.

it's time to dandify your home for the upcoming party.

đã đến lúc làm cho ngôi nhà của bạn trở nên bảnh bao hơn cho buổi tiệc sắp tới.

he likes to dandify his car with custom paint and rims.

anh ấy thích làm cho chiếc xe của mình trở nên bảnh bao hơn với sơn và vành xe tùy chỉnh.

she always tries to dandify her hairstyle for special occasions.

cô ấy luôn cố gắng làm cho kiểu tóc của mình trở nên bảnh bao hơn cho những dịp đặc biệt.

to stand out at the event, he decided to dandify his look.

để nổi bật tại sự kiện, anh ấy quyết định làm cho vẻ ngoài của mình trở nên bảnh bao hơn.

they often dandify their presentations with engaging visuals.

họ thường xuyên làm cho các bài thuyết trình của họ trở nên bảnh bao hơn với các hình ảnh trực quan hấp dẫn.

she spent hours trying to dandify her makeup for the photoshoot.

cô ấy đã dành hàng giờ cố gắng làm cho lớp trang điểm của mình trở nên bảnh bao hơn cho buổi chụp ảnh.

he plans to dandify his garden with new plants and decorations.

anh ấy dự định làm cho khu vườn của mình trở nên bảnh bao hơn với những cây trồng và đồ trang trí mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay