darings

[Mỹ]/ˈdeərɪŋ/
[Anh]/ˈderɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lòng dũng cảm, sự liều lĩnh
adj. dũng cảm, không sợ hãi

Cụm từ & Cách kết hợp

how dare you

thật dám là ai

dare to be

dám trở thành

Câu ví dụ

the daring of the paratroops

sự táo bạo của những người nhảy dù

He is a daring aviator.

Anh ấy là một phi công dũng cảm.

she was daring him to disagree.

Cô ấy đang thách thức anh ấy bất đồng.

a pretty girl in daring clothes.

Một cô gái xinh đẹp trong những bộ quần áo táo bạo.

daring him to deny the statement;

Thách thức anh ta phủ nhận tuyên bố;

The daring climbers laugh at danger.

Những người leo núi táo bạo cười vào hiểm nguy.

The daring rescue was one for the book.

Cứu hộ táo bạo đó là một trong những câu chuyện đáng nhớ.

a series of daring bank jobs.

Một loạt các vụ cướp ngân hàng táo bạo.

they were teaching me a lesson for daring to complain.

Họ đang dạy tôi một bài học vì dám phàn nàn.

I would outbrave the hart most daring on the earth.

Tôi sẽ vượt qua cả những người gan dạ nhất trên thế giới.

A daring robbery took place yesterday.

Một vụ cướp táo bạo đã xảy ra vào ngày hôm qua.

It was a daring attempt but he carried it off.

Đó là một nỗ lực táo bạo nhưng anh ấy đã thực hiện thành công.

He performed many daring exploits.

Anh ấy đã thực hiện nhiều hành động dũng cảm.

My father would not hear of such a daring journey.

Bố tôi không đồng ý với một chuyến đi táo bạo như vậy.

Did your daring plan pay off?

Kế hoạch táo bạo của bạn có thành công không?

he goaded her on to more daring revelations.

Anh ta thúc giục cô ấy tiết lộ nhiều điều táo bạo hơn.

his mother gave him several licks for daring to blaspheme.

Mẹ anh ta đã đánh anh ta vì dám báng bổ.

He was awarded a medal for his daring deeds.

Anh ấy đã được trao tặng một huy chương vì những hành động dũng cảm của mình.

Being youngsters, we sat modestly at the back, never daring to speak.

Vì còn trẻ, chúng tôi ngồi khiêm tốn ở phía sau, không bao giờ dám nói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay