data-driven

[Mỹ]/ˈdeɪtəˌdrɪvən/
[Anh]/ˈdeɪtəˌdrɪvən/

Dịch

adj. Được hướng dẫn hoặc bị ảnh hưởng bởi phân tích và diễn giải dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

data-driven decisions

quyết định dựa trên dữ liệu

data-driven approach

cách tiếp cận dựa trên dữ liệu

data-driven insights

thấu hiểu dữ liệu

being data-driven

đang hướng đến dữ liệu

data-driven strategy

chiến lược dựa trên dữ liệu

data-driven results

kết quả dựa trên dữ liệu

data-driven analysis

phân tích dựa trên dữ liệu

data-driven marketing

tiếp thị dựa trên dữ liệu

data-driven design

thiết kế dựa trên dữ liệu

data-driven process

quy trình dựa trên dữ liệu

Câu ví dụ

our marketing strategy is now entirely data-driven, focusing on customer behavior.

chiến lược marketing của chúng tôi hiện tại hoàn toàn dựa trên dữ liệu, tập trung vào hành vi của khách hàng.

the company made a data-driven decision to invest in new technology.

công ty đã đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu để đầu tư vào công nghệ mới.

we need a data-driven approach to understand market trends effectively.

chúng tôi cần một cách tiếp cận dựa trên dữ liệu để hiểu rõ các xu hướng thị trường một cách hiệu quả.

the product development team uses a data-driven process for innovation.

nhóm phát triển sản phẩm sử dụng quy trình dựa trên dữ liệu để đổi mới.

it's crucial to have data-driven insights to optimize our sales performance.

rất quan trọng để có những hiểu biết sâu sắc dựa trên dữ liệu để tối ưu hóa hiệu suất bán hàng của chúng tôi.

the organization's success is largely due to its data-driven culture.

thành công của tổ chức phần lớn là nhờ vào văn hóa dựa trên dữ liệu của nó.

we are implementing a data-driven system to improve customer satisfaction.

chúng tôi đang triển khai một hệ thống dựa trên dữ liệu để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

the analysis revealed a data-driven opportunity to expand into new markets.

phân tích cho thấy một cơ hội dựa trên dữ liệu để mở rộng sang các thị trường mới.

the report presented a data-driven argument for the proposed changes.

báo cáo trình bày một lập luận dựa trên dữ liệu cho những thay đổi được đề xuất.

we are building a data-driven dashboard to monitor key performance indicators.

chúng tôi đang xây dựng một bảng điều khiển dựa trên dữ liệu để theo dõi các chỉ số hiệu suất chính.

the research was entirely data-driven, relying on statistical analysis.

nghiên cứu hoàn toàn dựa trên dữ liệu, dựa vào phân tích thống kê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay