reporting

[Mỹ]/rɪ'pɔrtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoạt động truyền đạt thông tin qua giao tiếp bằng văn bản hoặc lời nói.

Cụm từ & Cách kết hợp

submitting a report

nộp báo cáo

financial reporting

báo cáo tài chính

reporting system

hệ thống báo cáo

reporting period

thời gian báo cáo

investigative reporting

báo cáo điều tra

reporting form

mẫu báo cáo

Câu ví dụ

effective oversight of the financial reporting process.

giám sát hiệu quả quy trình báo cáo tài chính.

their bread and butter is reporting local events.

việc làm sống còn của họ là đưa tin về các sự kiện địa phương.

In narrative, the reporting verb is in the past tense.

Trong tường thuật, động từ báo cáo ở thì quá khứ.

Before reporting he saw the colour of the man's money.

Trước khi báo cáo, anh ta đã thấy màu sắc của tiền của người đàn ông.

there was a time lag between the commission of the crime and its reporting to the police.

Có một khoảng thời gian trễ giữa thời điểm xảy ra tội phạm và thời điểm báo cáo cho cảnh sát.

the deadpan voice of a police officer reporting back to his superior.

giọng điệu lạnh lùng của một cảnh sát báo cáo lại với cấp trên.

Journalists have exercised remarkable restraint in not reporting all the sordid details of the case.

Các nhà báo đã thể hiện sự kiềm chế đáng kinh ngạc khi không báo cáo tất cả những chi tiết bẩn thỉu của vụ án.

Barclay Card Head Office will make electronic premium transfer on reporting monthly bordereau.

Barclay Card Head Office sẽ thực hiện chuyển khoản phí cao bằng điện tử khi báo cáo biên lai hàng tháng.

3. Barclay Card Head Office will make electronic premium transfer on reporting monthly bordereau.

3. Barclay Card Head Office sẽ thực hiện chuyển khoản phí cao bằng điện tử khi báo cáo biên lai hàng tháng.

Jaconet Period, the situation was popular and serious on degree, no reporting, but not deposing the administration.

Giai đoạn Jaconet, tình hình phổ biến và nghiêm trọng về mức độ, không có báo cáo, nhưng không lật đổ chính quyền.

Methods:Reporting succeed experience and met problems of using flexible cysto-urethroscopy.

Phương pháp: Báo cáo thành công kinh nghiệm và gặp phải những vấn đề khi sử dụng urethroscope bàng quang linh hoạt.

Objective To enhance the ability to control the incidence rate and the omissive reporting rate of nosocomial infection in tumor hospital, and analyse the reasons.

Mục tiêu: Nâng cao khả năng kiểm soát tỷ lệ mắc và tỷ lệ báo cáo bỏ sót nhiễm trùng bệnh viện ở bệnh viện ung thư, và phân tích các nguyên nhân.

Methods: Cases were collected from epidemic reporting system, EHF case questionary and laboratory rate.

Phương pháp: Các trường hợp được thu thập từ hệ thống báo cáo dịch tễ, bảng hỏi trường hợp EHF và tỷ lệ phòng thí nghiệm.

The plane with 228 people on board disappeared from redar's screen radar screens after in countering interbulance encountering turbulence and reporting electrical problems.

Máy bay chở 228 người trên khoang đã biến mất khỏi màn hình radar sau khi gặp phải nhiễu loạn và báo cáo các vấn đề về điện.

He had never forgiven her for reporting his indiscretion in front of his friends.

Anh ta chưa bao giờ tha thứ cho cô ấy vì đã báo cáo sự bất cẩn của anh ta trước mặt bạn bè của anh ta.

The Hollywood Reporter is Hollywood reporting that Mouse CEO Robert Iger is lamenting the decision to throw Prince Caspian onto the big screen in the middle of a crowded blockbusting summer.

The Hollywood Reporter đưa tin từ Hollywood rằng Giám đốc điều hành của Mouse, Robert Iger, đang hối hận về quyết định tung Prince Caspian lên màn ảnh lớn giữa một mùa hè đầy những bộ phim bom tấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay