datasheet

[Mỹ]/ˈdeɪtəʃiːt/
[Anh]/ˈdeɪtəʃiːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tài liệu tóm tắt hiệu suất và đặc điểm kỹ thuật của một sản phẩm; một bảng hoặc danh sách hiển thị dữ liệu hoặc hồ sơ
Các dạng của từ
số nhiềudatasheets

Câu ví dụ

please read the datasheet before operating the device.

Vui lòng đọc bảng dữ liệu trước khi vận hành thiết bị.

check the datasheet for the maximum voltage rating.

Kiểm tra bảng dữ liệu để biết giá trị điện áp tối đa.

according to the datasheet, the operating temperature is -40°c to 85°c.

Theo bảng dữ liệu, nhiệt độ hoạt động là từ -40°C đến 85°C.

the datasheet provides detailed pinout information.

Bảng dữ liệu cung cấp thông tin chi tiết về chân kết nối.

refer to the datasheet for the complete electrical specifications.

Tham khảo bảng dữ liệu để biết đầy đủ các thông số điện.

download the datasheet from the manufacturer's website.

Tải xuống bảng dữ liệu từ trang web của nhà sản xuất.

the datasheet specifies a typical current consumption of 10ma.

Bảng dữ liệu quy định mức tiêu thụ dòng điện tiêu biểu là 10mA.

make sure to follow the datasheet guidelines for proper installation.

Đảm bảo tuân theo hướng dẫn trong bảng dữ liệu để lắp đặt đúng cách.

the datasheet includes a block diagram of the system.

Bảng dữ liệu bao gồm sơ đồ khối của hệ thống.

always verify the pin configuration with the datasheet.

Luôn kiểm tra cấu hình chân với bảng dữ liệu.

the datasheet recommends using a 100μf capacitor.

Bảng dữ liệu khuyến nghị sử dụng tụ điện 100μF.

according to the datasheet, the device supports i2c communication.

Theo bảng dữ liệu, thiết bị hỗ trợ giao tiếp I2C.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay