datelined

[Mỹ]/ˈdeɪtlaɪnd/
[Anh]/ˈdeɪtlaɪnd/

Dịch

n.đường đổi ngày quốc tế; ngày và địa điểm xuất bản trên một tờ báo

Cụm từ & Cách kết hợp

datelined report

bản báo cáo có ngày tháng

datelined story

truyện có ngày tháng

datelined article

bài viết có ngày tháng

datelined news

tin tức có ngày tháng

datelined feature

chuyên mục có ngày tháng

datelined update

cập nhật có ngày tháng

datelined dispatch

thông tin đặc biệt có ngày tháng

datelined bulletin

thông báo có ngày tháng

datelined summary

tóm tắt có ngày tháng

datelined release

phát hành có ngày tháng

Câu ví dụ

the article was datelined from new york.

Bài báo có ngày từ New York.

his report was datelined in the capital.

Báo cáo của anh ta có ngày tại thủ đô.

the news was datelined yesterday.

Tin tức có ngày hôm qua.

she submitted a datelined piece for the magazine.

Cô ấy đã gửi một bài viết có ngày cho tạp chí.

the datelined story covered the latest events.

Câu chuyện có ngày đưa tin về những sự kiện mới nhất.

all articles must be datelined correctly.

Tất cả các bài báo đều phải có ngày chính xác.

he wrote a datelined column for the newspaper.

Anh ấy đã viết một chuyên mục có ngày cho tờ báo.

her datelined report was published online.

Báo cáo có ngày của cô ấy đã được đăng tải trực tuyến.

the datelined update came from the press conference.

Thông tin cập nhật có ngày đến từ cuộc họp báo.

the journalist's datelined feature was well-received.

Chuyên mục có ngày của nhà báo được đón nhận nồng nhiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay