dawah

[US]//dəˈwɑː//
[UK]//dəˈwɑː//
Frequency: Very High

Translation

n. Hành vi rao giảng hoặc truyền bá Hồi giáo.
Word Forms
số nhiềudawahs

Phrases & Collocations

do dawah

truyền bá tôn giáo

dawah center

trung tâm truyền bá tôn giáo

islamic dawah

truyền bá tôn giáo Hồi giáo

dawah worker

người truyền bá tôn giáo

make dawah

tiến hành truyền bá tôn giáo

active in dawah

hoạt động trong lĩnh vực truyền bá tôn giáo

dawah activities

các hoạt động truyền bá tôn giáo

call to dawah

kêu gọi truyền bá tôn giáo

dawah outreach

hoạt động mở rộng truyền bá tôn giáo

dawah mission

nhiệm vụ truyền bá tôn giáo

Example Sentences

the mosque organizes weekly dawah activities for the community.

Thánh đường tổ chức các hoạt động da'wah hàng tuần cho cộng đồng.

many young muslims participate in dawah work during ramadan.

Nhiều thanh niên Hồi giáo tham gia vào công tác da'wah trong tháng Ramadan.

the dawah movement has spread across many countries.

Phong trào da'wah đã lan rộng ra nhiều quốc gia.

she distributes dawah materials at the islamic conference.

Cô phân phát các tài liệu da'wah tại hội nghị Hồi giáo.

the preacher delivered a powerful dawah lecture yesterday.

Người truyền đạo đã trình bày một bài giảng da'wah mạnh mẽ vào hôm qua.

islamic scholars emphasize the importance of peaceful dawah.

Các học giả Hồi giáo nhấn mạnh tầm quan trọng của da'wah hòa bình.

the dawah team visited several villages last month.

Đội ngũ da'wah đã đến thăm nhiều làng mạc vào tháng trước.

he has dedicated his life to dawah mission since a young age.

Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho sứ mệnh da'wah từ khi còn trẻ.

the organization launched a new dawah campaign last year.

Tổ chức đã triển khai chiến dịch da'wah mới vào năm ngoái.

dawah efforts have increased significantly in recent years.

Các nỗ lực da'wah đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.

the university hosts annual dawah week celebrations.

Trường đại học tổ chức các lễ hội tuần da'wah hàng năm.

children learn about dawah principles in religious school.

Các em nhỏ học về các nguyên tắc da'wah tại trường học tôn giáo.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now