| số nhiều | dayschools |
dayschool program
chương trình bán trú
dayschool hours
giờ bán trú
dayschool activities
hoạt động bán trú
dayschool curriculum
chương trình giảng dạy bán trú
dayschool staff
nhân viên bán trú
dayschool fees
học phí bán trú
dayschool students
học sinh bán trú
dayschool policies
chính sách bán trú
dayschool enrollment
đăng ký bán trú
dayschool services
dịch vụ bán trú
she decided to enroll her child in a dayschool.
Cô ấy quyết định đăng ký con mình vào trường ngày.
dayschool provides a structured learning environment.
Trường ngày cung cấp một môi trường học tập có cấu trúc.
many parents prefer dayschool for its flexibility.
Nhiều phụ huynh thích trường ngày vì sự linh hoạt của nó.
he enjoys the social activities at his dayschool.
Cậu ấy thích các hoạt động xã hội tại trường ngày của mình.
dayschool offers various extracurricular programs.
Trường ngày cung cấp nhiều chương trình ngoại khóa.
she made friends quickly at her new dayschool.
Cô ấy nhanh chóng kết bạn tại trường ngày mới của mình.
the dayschool curriculum includes arts and sciences.
Chương trình giảng dạy của trường ngày bao gồm các môn nghệ thuật và khoa học.
he loves the sports facilities at his dayschool.
Cậu ấy yêu thích các tiện nghi thể thao tại trường ngày của mình.
dayschool hours are typically from morning to afternoon.
Giờ học của trường ngày thường từ sáng đến chiều.
parents appreciate the communication from the dayschool staff.
Phụ huynh đánh giá cao sự giao tiếp từ nhân viên của trường ngày.
dayschool program
chương trình bán trú
dayschool hours
giờ bán trú
dayschool activities
hoạt động bán trú
dayschool curriculum
chương trình giảng dạy bán trú
dayschool staff
nhân viên bán trú
dayschool fees
học phí bán trú
dayschool students
học sinh bán trú
dayschool policies
chính sách bán trú
dayschool enrollment
đăng ký bán trú
dayschool services
dịch vụ bán trú
she decided to enroll her child in a dayschool.
Cô ấy quyết định đăng ký con mình vào trường ngày.
dayschool provides a structured learning environment.
Trường ngày cung cấp một môi trường học tập có cấu trúc.
many parents prefer dayschool for its flexibility.
Nhiều phụ huynh thích trường ngày vì sự linh hoạt của nó.
he enjoys the social activities at his dayschool.
Cậu ấy thích các hoạt động xã hội tại trường ngày của mình.
dayschool offers various extracurricular programs.
Trường ngày cung cấp nhiều chương trình ngoại khóa.
she made friends quickly at her new dayschool.
Cô ấy nhanh chóng kết bạn tại trường ngày mới của mình.
the dayschool curriculum includes arts and sciences.
Chương trình giảng dạy của trường ngày bao gồm các môn nghệ thuật và khoa học.
he loves the sports facilities at his dayschool.
Cậu ấy yêu thích các tiện nghi thể thao tại trường ngày của mình.
dayschool hours are typically from morning to afternoon.
Giờ học của trường ngày thường từ sáng đến chiều.
parents appreciate the communication from the dayschool staff.
Phụ huynh đánh giá cao sự giao tiếp từ nhân viên của trường ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay