dayton

[Mỹ]/'deitən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dayton (một thành phố ở phía tây nam của Ohio, Hoa Kỳ)
Các dạng của từ
số nhiềudaytons

Cụm từ & Cách kết hợp

Dayton, Ohio

Dayton, Ohio

Dayton agreement

Thỏa thuận Dayton

Dayton International Airport

Sân bay quốc tế Dayton

Ví dụ thực tế

Western Nevada is on the roll with Dayton Intermediate School.

Miền Tây Nevada đang có những tiến triển với trường trung học Dayton.

Nguồn: CNN Select February 2016 Collection

Thaddeus Hoffmeister is a law professor at the University of Dayton.

Thaddeus Hoffmeister là một giáo sư luật tại Đại học Dayton.

Nguồn: VOA Slow English - America

Nine people were killed when a man opened fire in Dayton, Ohio.

Chín người đã thiệt mạng khi một người đàn ông nã súng vào Dayton, Ohio.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

The Wright brothers, Orville and Wilbur, lived and worked in Dayton, Ohio.

Các anh em nhà Wright, Orville và Wilbur, đã sống và làm việc ở Dayton, Ohio.

Nguồn: This month VOA Special English

He also visited Dayton, Ohio where nine people were killed over the weekend.

Ông cũng đã đến thăm Dayton, Ohio, nơi chín người thiệt mạng vào cuối tuần.

Nguồn: BBC World Headlines

Nine people died in a second unrelated shooting that same day, in Dayton, Ohio.

Chín người đã thiệt mạng trong một vụ nã súng khác không liên quan vào cùng ngày ở Dayton, Ohio.

Nguồn: VOA Special September 2019 Collection

Mr. Trump, who will visit Dayton and El Paso on Wednesday, took no questions.

Ông Trump, người sẽ đến thăm Dayton và El Paso vào thứ Tư, không trả lời bất kỳ câu hỏi nào.

Nguồn: New York Times

The Dayton Daily News says it obtained the police report with the man's comments.

Báo Dayton Daily News cho biết họ đã có được báo cáo của cảnh sát với những bình luận của người đàn ông.

Nguồn: AP Listening Collection March 2016

A 70-year old pastor of a church in Dayton, Ohio was shot and killed Sunday.

Một mục sư 70 tuổi của một nhà thờ ở Dayton, Ohio, đã bị bắn chết vào ngày Chủ nhật.

Nguồn: AP Listening Collection March 2016

The Dayton gunman is not known to have had a political motive.

Không rõ tay súng Dayton có động cơ chính trị hay không.

Nguồn: New York Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay